proceedings

[Mỹ]/prəˈsiːdɪŋz/
[Anh]/prəˈsiːdɪŋz/

Dịch

n. các hành động pháp lý hoặc vụ kiện tụng; các hành động hoặc hoạt động (số nhiều của proceeding); hồ sơ chính thức của một cuộc họp; chương trình nghị sự hoặc lịch trình của một cuộc họp.

Cụm từ & Cách kết hợp

court proceedings

thủ tục tố tụng

formal proceedings

thủ tục trang trọng

opening proceedings

thủ tục khai mạc

ongoing proceedings

thủ tục đang diễn ra

recorded proceedings

thủ tục được ghi lại

commencing proceedings

thủ tục bắt đầu

disciplinary proceedings

thủ tục kỷ luật

legal proceedings

thủ tục pháp lý

proceedings adjourned

thủ tục bị hoãn lại

future proceedings

thủ tục trong tương lai

Câu ví dụ

the court will review the proceedings to ensure fairness.

tòa án sẽ xem xét các thủ tục để đảm bảo tính công bằng.

all relevant proceedings are documented in the official record.

tất cả các thủ tục liên quan đều được ghi lại trong hồ sơ chính thức.

the committee will publish the minutes of the proceedings.

ủy ban sẽ công bố biên bản các thủ tục.

legal proceedings can be lengthy and expensive.

các thủ tục pháp lý có thể kéo dài và tốn kém.

the proceedings were adjourned until next week.

các thủ tục đã được hoãn lại đến tuần tới.

the judge oversaw the proceedings with impartiality.

thẩm phán giám sát các thủ tục một cách vô tư.

the company initiated formal proceedings against the competitor.

công ty đã bắt đầu các thủ tục chính thức chống lại đối thủ cạnh tranh.

the proceedings revealed several inconsistencies in the testimony.

các thủ tục đã tiết lộ một số điểm không nhất quán trong lời khai.

the defendant challenged the fairness of the proceedings.

bị cáo đã thách thức tính công bằng của các thủ tục.

the proceedings concluded with a final verdict.

các thủ tục kết thúc bằng phán quyết cuối cùng.

the university's proceedings regarding the incident are ongoing.

các thủ tục của trường đại học liên quan đến sự cố vẫn đang tiếp diễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay