proclaims

[Mỹ]/prəˈkleɪmz/
[Anh]/proʊˈkleɪmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thông báo chính thức; thể hiện

Cụm từ & Cách kết hợp

god proclaims

thượng đế tuyên bố

he proclaims victory

anh ta tuyên bố chiến thắng

she proclaims truth

cô ấy tuyên bố sự thật

it proclaims peace

nó tuyên bố hòa bình

they proclaims unity

họ tuyên bố sự đoàn kết

nature proclaims beauty

thiên nhiên tuyên bố vẻ đẹp

he proclaims change

anh ta tuyên bố sự thay đổi

she proclaims hope

cô ấy tuyên bố hy vọng

life proclaims joy

cuộc sống tuyên bố niềm vui

history proclaims lessons

lịch sử tuyên bố những bài học

Câu ví dụ

the king proclaims a new law to the citizens.

nhà vua rao hiệu một đạo luật mới cho người dân.

the teacher proclaims the winner of the competition.

giáo viên thông báo người chiến thắng trong cuộc thi.

the organization proclaims its commitment to sustainability.

tổ chức tuyên bố cam kết của mình đối với tính bền vững.

the president proclaims a national holiday.

tổng thống rao hiệu một ngày nghỉ quốc gia.

the author proclaims the themes of his new book.

tác giả tuyên bố các chủ đề của cuốn sách mới của mình.

the church proclaims its message of hope and love.

nhà thờ rao hiệu thông điệp về hy vọng và tình yêu của nó.

the scientist proclaims the discovery of a new species.

nhà khoa học tuyên bố khám phá ra một loài mới.

the mayor proclaims the opening of the new park.

thị trưởng rao hiệu việc khai trương công viên mới.

the campaign proclaims the importance of voting.

chiến dịch tuyên bố tầm quan trọng của việc bỏ phiếu.

the festival proclaims the arrival of spring.

lễ hội rao hiệu sự xuất hiện của mùa xuân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay