god proclaims
thượng đế tuyên bố
he proclaims victory
anh ta tuyên bố chiến thắng
she proclaims truth
cô ấy tuyên bố sự thật
it proclaims peace
nó tuyên bố hòa bình
they proclaims unity
họ tuyên bố sự đoàn kết
nature proclaims beauty
thiên nhiên tuyên bố vẻ đẹp
he proclaims change
anh ta tuyên bố sự thay đổi
she proclaims hope
cô ấy tuyên bố hy vọng
life proclaims joy
cuộc sống tuyên bố niềm vui
history proclaims lessons
lịch sử tuyên bố những bài học
the king proclaims a new law to the citizens.
nhà vua rao hiệu một đạo luật mới cho người dân.
the teacher proclaims the winner of the competition.
giáo viên thông báo người chiến thắng trong cuộc thi.
the organization proclaims its commitment to sustainability.
tổ chức tuyên bố cam kết của mình đối với tính bền vững.
the president proclaims a national holiday.
tổng thống rao hiệu một ngày nghỉ quốc gia.
the author proclaims the themes of his new book.
tác giả tuyên bố các chủ đề của cuốn sách mới của mình.
the church proclaims its message of hope and love.
nhà thờ rao hiệu thông điệp về hy vọng và tình yêu của nó.
the scientist proclaims the discovery of a new species.
nhà khoa học tuyên bố khám phá ra một loài mới.
the mayor proclaims the opening of the new park.
thị trưởng rao hiệu việc khai trương công viên mới.
the campaign proclaims the importance of voting.
chiến dịch tuyên bố tầm quan trọng của việc bỏ phiếu.
the festival proclaims the arrival of spring.
lễ hội rao hiệu sự xuất hiện của mùa xuân.
god proclaims
thượng đế tuyên bố
he proclaims victory
anh ta tuyên bố chiến thắng
she proclaims truth
cô ấy tuyên bố sự thật
it proclaims peace
nó tuyên bố hòa bình
they proclaims unity
họ tuyên bố sự đoàn kết
nature proclaims beauty
thiên nhiên tuyên bố vẻ đẹp
he proclaims change
anh ta tuyên bố sự thay đổi
she proclaims hope
cô ấy tuyên bố hy vọng
life proclaims joy
cuộc sống tuyên bố niềm vui
history proclaims lessons
lịch sử tuyên bố những bài học
the king proclaims a new law to the citizens.
nhà vua rao hiệu một đạo luật mới cho người dân.
the teacher proclaims the winner of the competition.
giáo viên thông báo người chiến thắng trong cuộc thi.
the organization proclaims its commitment to sustainability.
tổ chức tuyên bố cam kết của mình đối với tính bền vững.
the president proclaims a national holiday.
tổng thống rao hiệu một ngày nghỉ quốc gia.
the author proclaims the themes of his new book.
tác giả tuyên bố các chủ đề của cuốn sách mới của mình.
the church proclaims its message of hope and love.
nhà thờ rao hiệu thông điệp về hy vọng và tình yêu của nó.
the scientist proclaims the discovery of a new species.
nhà khoa học tuyên bố khám phá ra một loài mới.
the mayor proclaims the opening of the new park.
thị trưởng rao hiệu việc khai trương công viên mới.
the campaign proclaims the importance of voting.
chiến dịch tuyên bố tầm quan trọng của việc bỏ phiếu.
the festival proclaims the arrival of spring.
lễ hội rao hiệu sự xuất hiện của mùa xuân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay