refrains

[Mỹ]/rɪˈfreɪnz/
[Anh]/rɪˈfreɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. giữ lại hoặc kiêng làm điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

he refrains

anh ấy kiềm chế

she refrains

cô ấy kiềm chế

it refrains

nó kiềm chế

they refrains

họ kiềm chế

often refrains

thường xuyên kiềm chế

always refrains

luôn luôn kiềm chế

never refrains

không bao giờ kiềm chế

he usually refrains

thường thì anh ấy kiềm chế

she rarely refrains

cô ấy hiếm khi kiềm chế

sometimes refrains

thỉnh thoảng kiềm chế

Câu ví dụ

she refrains from eating junk food.

Cô ấy kiêng ăn đồ ăn nhanh.

he always refrains from making hasty decisions.

Anh ấy luôn kiêng đưa ra những quyết định vội vàng.

the teacher refrains from giving too much homework.

Giáo viên kiêng cho quá nhiều bài tập về nhà.

they refrained from commenting on the issue.

Họ kiêng bình luận về vấn đề đó.

she refrains from using her phone during meals.

Cô ấy kiêng sử dụng điện thoại trong bữa ăn.

he refrains from engaging in gossip.

Anh ấy kiêng tham gia vào chuyện tầm phào.

the organization refrains from political involvement.

Tổ chức kiêng can thiệp vào chính trị.

she refrains from expressing her opinions too strongly.

Cô ấy kiêng bày tỏ ý kiến quá mạnh mẽ.

he refrains from drinking alcohol at parties.

Anh ấy kiêng uống rượu trong các bữa tiệc.

they refrained from making any promises.

Họ kiêng đưa ra bất kỳ lời hứa nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay