he refrains
anh ấy kiềm chế
she refrains
cô ấy kiềm chế
it refrains
nó kiềm chế
they refrains
họ kiềm chế
often refrains
thường xuyên kiềm chế
always refrains
luôn luôn kiềm chế
never refrains
không bao giờ kiềm chế
he usually refrains
thường thì anh ấy kiềm chế
she rarely refrains
cô ấy hiếm khi kiềm chế
sometimes refrains
thỉnh thoảng kiềm chế
she refrains from eating junk food.
Cô ấy kiêng ăn đồ ăn nhanh.
he always refrains from making hasty decisions.
Anh ấy luôn kiêng đưa ra những quyết định vội vàng.
the teacher refrains from giving too much homework.
Giáo viên kiêng cho quá nhiều bài tập về nhà.
they refrained from commenting on the issue.
Họ kiêng bình luận về vấn đề đó.
she refrains from using her phone during meals.
Cô ấy kiêng sử dụng điện thoại trong bữa ăn.
he refrains from engaging in gossip.
Anh ấy kiêng tham gia vào chuyện tầm phào.
the organization refrains from political involvement.
Tổ chức kiêng can thiệp vào chính trị.
she refrains from expressing her opinions too strongly.
Cô ấy kiêng bày tỏ ý kiến quá mạnh mẽ.
he refrains from drinking alcohol at parties.
Anh ấy kiêng uống rượu trong các bữa tiệc.
they refrained from making any promises.
Họ kiêng đưa ra bất kỳ lời hứa nào.
he refrains
anh ấy kiềm chế
she refrains
cô ấy kiềm chế
it refrains
nó kiềm chế
they refrains
họ kiềm chế
often refrains
thường xuyên kiềm chế
always refrains
luôn luôn kiềm chế
never refrains
không bao giờ kiềm chế
he usually refrains
thường thì anh ấy kiềm chế
she rarely refrains
cô ấy hiếm khi kiềm chế
sometimes refrains
thỉnh thoảng kiềm chế
she refrains from eating junk food.
Cô ấy kiêng ăn đồ ăn nhanh.
he always refrains from making hasty decisions.
Anh ấy luôn kiêng đưa ra những quyết định vội vàng.
the teacher refrains from giving too much homework.
Giáo viên kiêng cho quá nhiều bài tập về nhà.
they refrained from commenting on the issue.
Họ kiêng bình luận về vấn đề đó.
she refrains from using her phone during meals.
Cô ấy kiêng sử dụng điện thoại trong bữa ăn.
he refrains from engaging in gossip.
Anh ấy kiêng tham gia vào chuyện tầm phào.
the organization refrains from political involvement.
Tổ chức kiêng can thiệp vào chính trị.
she refrains from expressing her opinions too strongly.
Cô ấy kiêng bày tỏ ý kiến quá mạnh mẽ.
he refrains from drinking alcohol at parties.
Anh ấy kiêng uống rượu trong các bữa tiệc.
they refrained from making any promises.
Họ kiêng đưa ra bất kỳ lời hứa nào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay