procrastination

[Mỹ]/prəu,kræsti'neiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự chậm trễ, sự trì hoãn
Word Forms
số nhiềuprocrastinations

Câu ví dụ

Procrastination is the thief of time.

Sự trì hoãn là kẻ trộm thời gian.

The Era of Procrastination, of Half-Measures, of Sooting and Baffing Expedients, of Delays, is Coming to its Close.

Kỷ nguyên trì hoãn, các biện pháp làm cho hài lòng và đánh lạc hướng, của sự trì hoãn, đang dần kết thúc.

Procrastination can lead to missed opportunities.

Việc trì hoãn có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.

Procrastination often results in unnecessary stress.

Việc trì hoãn thường dẫn đến căng thẳng không cần thiết.

I need to overcome my procrastination and start working on my goals.

Tôi cần phải vượt qua sự trì hoãn của mình và bắt đầu làm việc trên mục tiêu của mình.

Procrastination is a common problem among students.

Việc trì hoãn là một vấn đề phổ biến ở sinh viên.

He blames his procrastination for not finishing the project on time.

Anh ta đổ lỗi cho sự trì hoãn của mình vì không hoàn thành dự án đúng thời hạn.

Procrastination can be a barrier to success.

Việc trì hoãn có thể là rào cản cho thành công.

Ví dụ thực tế

Acknowledge you procrastination, your future self will procrastinate.

Hãy thừa nhận sự trì hoãn của bạn, bản thân bạn trong tương lai cũng sẽ trì hoãn.

Nguồn: Scientific World

Well, I do feel bad about my procrastination actually.

Thật ra, tôi cũng cảm thấy tệ về sự trì hoãn của mình.

Nguồn: 6 Minute English

Procrastination is bad but not in this case.

Trì hoãn là xấu nhưng không phải trong trường hợp này.

Nguồn: Popular Science Essays

Procrastination can be detrimental to your motivation.

Trì hoãn có thể gây bất lợi cho động lực của bạn.

Nguồn: Science in Life

Luckily, there are several tools that you can use to curb your procrastination.

May mắn thay, có một số công cụ mà bạn có thể sử dụng để hạn chế sự trì hoãn của mình.

Nguồn: Science in Life

We're going to talk about a formula for procrastination.

Chúng tôi sẽ nói về một công thức cho sự trì hoãn.

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

And so we label our downtime as procrastination.

Vì vậy, chúng tôi gọi thời gian nghỉ ngơi của mình là trì hoãn.

Nguồn: Harvard Business Review

Procrastination must be conquered for success to flourish.

Trì hoãn phải bị chinh phục để thành công phát triển.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

While procrastination might feel good, it isn't attractive.

Mặc dù trì hoãn có thể khiến bạn cảm thấy tốt, nhưng nó không hấp dẫn.

Nguồn: Popular Science Essays

Procrastination is not always a bad thing.

Trì hoãn không phải lúc nào cũng là điều xấu.

Nguồn: Popular Science Essays

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay