profaning

[Mỹ]/prəˈfeɪnɪŋ/
[Anh]/prəˈfeɪnɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thể hiện sự thiếu tôn trọng hoặc khinh miệt đối với những điều thiêng liêng; vi phạm hoặc làm ô uế

Cụm từ & Cách kết hợp

profaning sacred

vi phạm sự thiêng liêng

profaning beliefs

vi phạm niềm tin

profaning symbols

vi phạm biểu tượng

profaning traditions

vi phạm truyền thống

profaning values

vi phạm các giá trị

profaning culture

vi phạm văn hóa

profaning rituals

vi phạm các nghi lễ

profaning texts

vi phạm các văn bản

profaning faith

vi phạm đức tin

profaning practices

vi phạm các phương pháp

Câu ví dụ

the artist was accused of profaning the sacred symbols in his work.

nghệ sĩ bị cáo buộc đã làm ô uế các biểu tượng thiêng liêng trong tác phẩm của mình.

profaning a place of worship can lead to serious consequences.

việc làm ô uế một nơi thờ cúng có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.

he felt that profaning nature was a crime against humanity.

anh ta cảm thấy rằng việc làm ô uế thiên nhiên là một tội ác đối với loài người.

many believe that profaning traditions can harm cultural heritage.

nhiều người tin rằng việc làm ô uế các truyền thống có thể gây tổn hại đến di sản văn hóa.

the debate centered on whether profaning history was acceptable.

cuộc tranh luận xoay quanh việc liệu việc làm ô uế lịch sử có thể chấp nhận được hay không.

some consider profaning literature disrespectful to the authors.

một số người cho rằng việc làm ô uế văn học là sự thiếu tôn trọng đối với các tác giả.

profaning the memory of the fallen soldiers is seen as disgraceful.

việc làm ô uế ký ức về những người lính đã hy sinh bị coi là đáng hổ thẹn.

he was warned against profaning the sacred texts.

anh ta đã được cảnh báo về việc làm ô uế các văn bản thiêng liêng.

profaning the community's values can lead to division.

việc làm ô uế các giá trị của cộng đồng có thể dẫn đến chia rẽ.

the film was criticized for profaning historical events.

phim đã bị chỉ trích vì đã làm ô uế các sự kiện lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay