prognosticate

[Mỹ]/prɒɡˈnɒstɪkeɪt/
[Anh]/prɑɡˈnɑstɪkeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. dự đoán hoặc tiên đoán một sự kiện; dự đoán kết quả của một bệnh; dự đoán hoặc tiên đoán một sự kiện trong tương lai; dự đoán kết quả của một bệnh
vi. đưa ra một dự đoán
Word Forms
ngôi thứ ba số ítprognosticates
thì quá khứprognosticated
quá khứ phân từprognosticated
hiện tại phân từprognosticating

Cụm từ & Cách kết hợp

prognosticate outcomes

dự đoán kết quả

prognosticate trends

dự đoán xu hướng

prognosticate events

dự đoán sự kiện

prognosticate changes

dự đoán sự thay đổi

prognosticate future

dự đoán tương lai

prognosticate risks

dự đoán rủi ro

prognosticate success

dự đoán thành công

prognosticate failures

dự đoán thất bại

prognosticate developments

dự đoán sự phát triển

prognosticate performance

dự đoán hiệu suất

Câu ví dụ

experts often prognosticate economic trends based on current data.

các chuyên gia thường dự đoán xu hướng kinh tế dựa trên dữ liệu hiện tại.

it is difficult to prognosticate the outcome of the election.

thật khó để dự đoán kết quả của cuộc bầu cử.

scientists can prognosticate weather patterns using advanced technology.

các nhà khoa học có thể dự đoán các kiểu thời tiết bằng công nghệ tiên tiến.

many people try to prognosticate their future through astrology.

nhiều người cố gắng dự đoán tương lai của họ thông qua chiêm tinh học.

financial analysts prognosticate market movements to guide investors.

các nhà phân tích tài chính dự đoán biến động thị trường để hướng dẫn các nhà đầu tư.

she has the ability to prognosticate events before they happen.

cô ấy có khả năng dự đoán các sự kiện trước khi chúng xảy ra.

it is common for meteorologists to prognosticate severe weather warnings.

thường thấy các nhà khí tượng học dự đoán các cảnh báo thời tiết khắc nghiệt.

he tried to prognosticate the success of the new product launch.

anh ấy đã cố gắng dự đoán thành công của việc ra mắt sản phẩm mới.

historically, some leaders have attempted to prognosticate wars.

lịch sử cho thấy, một số nhà lãnh đạo đã cố gắng dự đoán các cuộc chiến tranh.

using historical data, we can prognosticate future trends in the industry.

sử dụng dữ liệu lịch sử, chúng ta có thể dự đoán các xu hướng tương lai trong ngành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay