projectors

[Mỹ]/prəˈdʒɛktəz/
[Anh]/prəˈdʒɛktərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các thiết bị chiếu hình ảnh hoặc video

Cụm từ & Cách kết hợp

digital projectors

đầu chiếu kỹ thuật số

portable projectors

máy chiếu di động

laser projectors

đầu chiếu laser

home projectors

đầu chiếu tại nhà

multimedia projectors

đầu chiếu đa phương tiện

3d projectors

đầu chiếu 3D

ceiling projectors

đầu chiếu trần

office projectors

đầu chiếu văn phòng

interactive projectors

đầu chiếu tương tác

high-definition projectors

đầu chiếu độ phân giải cao

Câu ví dụ

projectors are essential for presentations.

máy chiếu rất cần thiết cho các buổi thuyết trình.

many classrooms now use digital projectors.

nhiều phòng học hiện nay sử dụng máy chiếu kỹ thuật số.

we need to set up the projectors before the meeting.

chúng ta cần phải chuẩn bị máy chiếu trước cuộc họp.

high-definition projectors provide better image quality.

máy chiếu độ phân giải cao cung cấp chất lượng hình ảnh tốt hơn.

some projectors come with built-in speakers.

một số máy chiếu đi kèm với loa tích hợp.

projectors can be used for both movies and presentations.

máy chiếu có thể được sử dụng cho cả phim và thuyết trình.

we rented projectors for the conference.

chúng tôi đã thuê máy chiếu cho hội nghị.

portable projectors are great for travel.

máy chiếu di động rất tuyệt vời cho việc đi du lịch.

adjusting the focus on projectors is important for clarity.

điều chỉnh tiêu cự trên máy chiếu rất quan trọng để có độ rõ nét.

some projectors support wireless connections.

một số máy chiếu hỗ trợ kết nối không dây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay