proletarian

[Mỹ]/ˌprəʊlɪ'teərɪən/
[Anh]/ˌprolə'tɛrɪən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến giai cấp vô sản
n. một thành viên của giai cấp vô sản, một công nhân công nghiệp
Word Forms
số nhiềuproletarians

Câu ví dụ

a pattern of the spirit of proletarian internationalism

một kiểu hình của tinh thần quốc tế vô sản

a downtrodden proletarian struggling for social justice.

một tầng lớp lao động bị áp bức đấu tranh cho công bằng xã hội.

Dr. Norman Bethune impersonates the spirit of proletarian internationalism.

Bác sĩ Norman Bethune thể hiện tinh thần quốc tế vô sản.

In its social origins putschism is a combination of lumpen-proletarian and petty-bourgeois ideology.

Về nguồn gốc xã hội, chủ nghĩa phản cách mạng là sự kết hợp giữa tư tưởng vô sản lưu manh và tư sản nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay