promulgator

[Mỹ]/ˈprɒməlɡeɪtə/
[Anh]/ˈprɑːməlɡeɪtər/

Dịch

n. người làm cho một điều gì đó được biết đến rộng rãi; người truyền bá hoặc quảng bá một ý tưởng hoặc học thuyết
Word Forms
số nhiềupromulgators

Cụm từ & Cách kết hợp

legal promulgator

người ban hành luật

policy promulgator

người ban hành chính sách

regulation promulgator

người ban hành quy định

promulgator role

vai trò của người ban hành

promulgator authority

thẩm quyền của người ban hành

promulgator function

chức năng của người ban hành

promulgator duty

nhiệm vụ của người ban hành

promulgator responsibility

trách nhiệm của người ban hành

promulgator entity

thực thể người ban hành

promulgator process

quy trình của người ban hành

Câu ví dụ

the government is the main promulgator of new laws.

chính phủ là người ban hành luật mới chính.

as a promulgator of educational reforms, she has made significant changes.

với tư cách là người ban hành các cải cách giáo dục, cô ấy đã thực hiện những thay đổi đáng kể.

the organization acts as a promulgator of environmental policies.

tổ chức hoạt động như một người ban hành các chính sách môi trường.

he is known as a promulgator of innovative ideas in technology.

anh ta được biết đến như một người ban hành những ý tưởng sáng tạo trong lĩnh vực công nghệ.

the promulgator of the initiative received widespread support.

người ban hành sáng kiến đã nhận được sự ủng hộ rộng rãi.

she serves as a promulgator of cultural awareness in the community.

cô ấy đóng vai trò là người ban hành nhận thức về văn hóa trong cộng đồng.

the media often acts as a promulgator of public opinion.

phương tiện truyền thông thường hoạt động như một người ban hành ý kiến ​​công chúng.

the promulgator of the new guidelines emphasized their importance.

người ban hành các hướng dẫn mới đã nhấn mạnh tầm quan trọng của chúng.

being a promulgator of health information is crucial in today's society.

việc là người ban hành thông tin về sức khỏe là rất quan trọng trong xã hội ngày nay.

the university is a key promulgator of scientific research findings.

trường đại học là một người ban hành chính những phát hiện nghiên cứu khoa học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay