enactor

[Mỹ]/[ɪˈnæktə]/
[Anh]/[ɪˈnæktər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người thực hiện một hành động hoặc luật pháp; một diễn viên, đặc biệt là người đóng vai một vai trò cụ thể.
v. Thực hiện; ban hành.
Word Forms
số nhiềuenactors

Cụm từ & Cách kết hợp

the enactor

người thực thi

chief enactor

người thực thi chính

enactor's role

vai trò của người thực thi

becoming an enactor

trở thành người thực thi

the enactor signed

người thực thi đã ký

enactor powers

quyền hạn của người thực thi

elected enactor

người thực thi được bầu

enactor duties

nhiệm vụ của người thực thi

enactor approved

người thực thi được phê chuẩn

Câu ví dụ

the newly elected official is expected to be a strong enactor of policy.

Quan chức mới được bầu được kỳ vọng sẽ là người thực thi chính sách một cách mạnh mẽ.

he served as an enactor of legislation during his time in government.

Ông từng là người thực thi luật pháp trong thời gian làm việc trong chính phủ.

the bill's enactor faced considerable opposition from lobbyists.

Người thực thi dự luật này đã đối mặt với sự phản đối đáng kể từ các nhà vận động.

she is a dedicated enactor of environmental protection laws.

Cô là một người thực thi luật bảo vệ môi trường hết lòng.

the role of the enactor is crucial for effective governance.

Vai trò của người thực thi là rất quan trọng đối với quản trị hiệu quả.

the primary enactor of the new regulations will be the department head.

Người thực thi chính của các quy định mới sẽ là trưởng phòng.

he was a key enactor in the passage of the healthcare reform.

Ông là một người thực thi chính trong việc thông qua cải cách y tế.

the enactor must ensure compliance with all legal requirements.

Người thực thi phải đảm bảo tuân thủ tất cả các yêu cầu pháp lý.

the city council appointed an enactor to oversee the project.

Hội đồng thành phố đã bổ nhiệm một người thực thi để giám sát dự án.

the enactor's commitment to the law was unwavering.

Sự cam kết của người thực thi đối với pháp luật là không lay động.

the enactor worked tirelessly to implement the new program.

Người thực thi đã không ngừng nghỉ để triển khai chương trình mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay