| số nhiều | restrainers |
restrainer's role
vai trò của người giữ
restrainer device
thiết bị giữ
restrainer system
hệ thống giữ
restrainer straps
dây đai giữ
the leather restrainer held the unruly horse firmly in place.
Thanh lề bằng da giữ chặt con ngựa bướng bỉnh tại chỗ.
a strong restrainer was needed to control the crowd at the concert.
Cần một thiết bị hạn chế mạnh mẽ để kiểm soát đám đông tại buổi hòa nhạc.
the wrist restrainer prevented him from escaping the police.
Thiết bị hạn chế cổ tay đã ngăn cản anh ta trốn khỏi cảnh sát.
she used a simple restrainer to keep the plant supported.
Cô ấy đã sử dụng một thiết bị hạn chế đơn giản để giữ cho cây được hỗ trợ.
the restrainer on the door prevented unauthorized access.
Thiết bị hạn chế trên cửa đã ngăn chặn truy cập trái phép.
he designed a new restrainer for the experimental equipment.
Anh ấy đã thiết kế một thiết bị hạn chế mới cho thiết bị thử nghiệm.
the ankle restrainer limited her movement during the investigation.
Thiết bị hạn chế cổ chân đã hạn chế sự di chuyển của cô ấy trong quá trình điều tra.
the safety restrainer ensured the machinery wouldn't move.
Thiết bị hạn chế an toàn đảm bảo rằng máy móc sẽ không di chuyển.
a padded restrainer was used to protect the patient's arm.
Một thiết bị hạn chế có đệm đã được sử dụng để bảo vệ cánh tay bệnh nhân.
the restrainer's effectiveness was tested under various conditions.
Hiệu quả của thiết bị hạn chế đã được kiểm tra trong các điều kiện khác nhau.
the adjustable restrainer allowed for a custom fit.
Thiết bị hạn chế có thể điều chỉnh cho phép vừa vặn tùy chỉnh.
restrainer's role
vai trò của người giữ
restrainer device
thiết bị giữ
restrainer system
hệ thống giữ
restrainer straps
dây đai giữ
the leather restrainer held the unruly horse firmly in place.
Thanh lề bằng da giữ chặt con ngựa bướng bỉnh tại chỗ.
a strong restrainer was needed to control the crowd at the concert.
Cần một thiết bị hạn chế mạnh mẽ để kiểm soát đám đông tại buổi hòa nhạc.
the wrist restrainer prevented him from escaping the police.
Thiết bị hạn chế cổ tay đã ngăn cản anh ta trốn khỏi cảnh sát.
she used a simple restrainer to keep the plant supported.
Cô ấy đã sử dụng một thiết bị hạn chế đơn giản để giữ cho cây được hỗ trợ.
the restrainer on the door prevented unauthorized access.
Thiết bị hạn chế trên cửa đã ngăn chặn truy cập trái phép.
he designed a new restrainer for the experimental equipment.
Anh ấy đã thiết kế một thiết bị hạn chế mới cho thiết bị thử nghiệm.
the ankle restrainer limited her movement during the investigation.
Thiết bị hạn chế cổ chân đã hạn chế sự di chuyển của cô ấy trong quá trình điều tra.
the safety restrainer ensured the machinery wouldn't move.
Thiết bị hạn chế an toàn đảm bảo rằng máy móc sẽ không di chuyển.
a padded restrainer was used to protect the patient's arm.
Một thiết bị hạn chế có đệm đã được sử dụng để bảo vệ cánh tay bệnh nhân.
the restrainer's effectiveness was tested under various conditions.
Hiệu quả của thiết bị hạn chế đã được kiểm tra trong các điều kiện khác nhau.
the adjustable restrainer allowed for a custom fit.
Thiết bị hạn chế có thể điều chỉnh cho phép vừa vặn tùy chỉnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay