protectorship

[Mỹ]/prəˈtɛktəʃɪp/
[Anh]/prəˈtɛktərʃɪp/

Dịch

n. vị trí hoặc chức vụ của một người nhiếp chính
Các dạng của từ
số nhiềuprotectorships

Cụm từ & Cách kết hợp

legal protectorship

chế độ bảo vệ hợp pháp

temporary protectorship

chế độ bảo vệ tạm thời

protectorship rights

quyền bảo trợ

joint protectorship

bảo trợ chung

protectorship agreement

thỏa thuận bảo trợ

protectorship status

trạng thái bảo trợ

protectorship duties

nghĩa vụ bảo trợ

protectorship application

đơn xin bảo trợ

protectorship order

lệnh bảo trợ

protectorship laws

luật bảo trợ

Câu ví dụ

the protectorship of the territory was granted to the noble family.

quyền bảo hộ lãnh thổ đã được trao cho gia đình quý tộc.

under the protectorship, the community flourished and grew.

dưới sự bảo hộ, cộng đồng phát triển và lớn mạnh.

the protectorship established rules to ensure safety.

sự bảo hộ đã thiết lập các quy tắc để đảm bảo an toàn.

they sought the protectorship of a more powerful ally.

họ tìm kiếm sự bảo hộ của một đồng minh mạnh mẽ hơn.

the protectorship was a crucial factor in their success.

sự bảo hộ là một yếu tố quan trọng trong thành công của họ.

his protectorship over the project ensured its completion.

sự bảo hộ của ông đối với dự án đã đảm bảo sự hoàn thành của nó.

during the protectorship, many reforms were implemented.

trong thời gian bảo hộ, nhiều cải cách đã được thực hiện.

the protectorship allowed for greater autonomy among the people.

sự bảo hộ cho phép quyền tự chủ lớn hơn giữa người dân.

she took on the protectorship of the endangered species.

cô đảm nhận vai trò bảo hộ các loài đang bị đe dọa.

his protectorship was marked by peace and stability.

thời kỳ bảo hộ của ông được đánh dấu bởi hòa bình và ổn định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay