protonated

[Mỹ]/[ˈprɒtənˌeɪtɪd]/
[Anh]/[ˈprɒtənˌeɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được trao một điện tích dương bằng cách thêm một proton.
v. (dạng quá khứ phân từ) Trao một điện tích dương cho (một nguyên tử hoặc phân tử) bằng cách thêm một proton.

Cụm từ & Cách kết hợp

protonated amine

dạng amin được proton hóa

protonated form

dạng được proton hóa

getting protonated

đang được proton hóa

protonated species

loài được proton hóa

strongly protonated

được proton hóa mạnh

protonated state

trạng thái được proton hóa

was protonated

đã được proton hóa

protonated nitrogen

nitơ được proton hóa

now protonated

hiện đang được proton hóa

protonated ring

vòng được proton hóa

Câu ví dụ

the protonated amine readily accepted a chloride ion.

Nguyên tử amin đã proton hóa dễ dàng nhận một ion clo.

mass spectrometry revealed a significant peak for the protonated molecule.

Quang phổ khối lượng đã cho thấy một đỉnh đáng kể cho phân tử đã proton hóa.

the nitrogen atom became protonated under acidic conditions.

Nguyên tử nitơ trở nên bị proton hóa dưới điều kiện axit.

we observed a shift in the spectrum due to protonated species.

Chúng tôi quan sát thấy sự dịch chuyển trong quang phổ do các loài đã proton hóa.

the protonated form of the amino acid is positively charged.

Dạng đã proton hóa của axit amin mang điện tích dương.

the reaction favored the formation of a protonated intermediate.

Phản ứng ưu tiên tạo ra một chất trung gian đã proton hóa.

the protonated histidine exhibited altered binding properties.

Histidine đã proton hóa thể hiện tính chất liên kết bị thay đổi.

the solvent strongly solvated the protonated substrate.

Chất tan có khả năng hòa tan mạnh phân tử chất nền đã proton hóa.

the protonated peptide was identified by tandem mass spectrometry.

Peptit đã proton hóa được xác định bằng quang phổ khối lượng kép.

the protonated base readily undergoes deprotonation.

Chất bazơ đã proton hóa dễ dàng bị mất proton.

the protonated adduct was stable at room temperature.

Sản phẩm cộng thêm đã proton hóa ổn định ở nhiệt độ phòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay