protégés

[Mỹ]//ˈprəʊteɪʒeɪz//
[Anh]//ˈproʊteɪʒeɪz//

Dịch

n. Một người được hướng dẫn và hỗ trợ bởi một người lớn tuổi hoặc có kinh nghiệm hơn, đặc biệt là trong bối cảnh chuyên nghiệp.

Cụm từ & Cách kết hợp

my protégés

những người được tôi bảo trợ

his protégés

những người được anh ấy bảo trợ

her protégés

những người được cô ấy bảo trợ

our protégés

những người được chúng tôi bảo trợ

young protégés

những người được bảo trợ trẻ tuổi

new protégés

những người được bảo trợ mới

promising protégés

những người được bảo trợ đầy triển vọng

talented protégés

những người được bảo trợ tài năng

former protégés

những người từng được bảo trợ

several protégés

một số người được bảo trợ

Câu ví dụ

the talented musician took several promising protégés under her wing.

Người nhạc sĩ tài năng đã nhận nhiều học trò triển vọng dưới sự bảo trợ của bà.

our company invests heavily in developing young protégés for leadership roles.

Công ty chúng tôi đầu tư mạnh vào việc phát triển các học trò trẻ để đảm nhận các vai trò lãnh đạo.

the famous scientist has mentored numerous protégés who now lead their own laboratories.

Người khoa học nổi tiếng này đã hướng dẫn nhiều học trò, hiện nay họ đang dẫn dắt các phòng thí nghiệm của riêng mình.

she considers all her former protégés as part of her extended family.

Cô xem tất cả các học trò cũ của mình là một phần trong gia đình mở rộng của cô.

the basketball coach is known for transforming raw talent into polished protégés.

Huấn luyện viên bóng rổ nổi tiếng với việc biến tài năng thô sơ thành những học trò tinh hoa.

our current protégés show great potential for future advancement.

Các học trò hiện tại của chúng tôi thể hiện tiềm năng lớn cho sự phát triển trong tương lai.

the mentor carefully nurtured each of her protégés with personalized attention.

Người hướng dẫn đã chăm sóc từng học trò của bà một cách tỉ mỉ với sự chú ý cá nhân.

many successful entrepreneurs credit their first break to supportive mentors.

Nhiều doanh nhân thành đạt ghi nhận sự hỗ trợ từ các người hướng dẫn đã giúp họ có được bước đệm đầu tiên.

the program aims to identify and develop talented protégés from diverse backgrounds.

Chương trình nhằm mục đích xác định và phát triển các học trò tài năng đến từ nhiều nền tảng khác nhau.

he remains actively involved in guiding his protégés even after they graduate.

Anh vẫn tích cực tham gia hướng dẫn các học trò của mình ngay cả sau khi họ tốt nghiệp.

the seasoned attorney took pride in watching her protégés win their first major cases.

Luật sư giàu kinh nghiệm này tự hào khi chứng kiến các học trò của bà giành chiến thắng trong các vụ kiện quan trọng đầu tiên.

several of his protégés have gone on to become leaders in their respective industries.

Một số học trò của anh đã trở thành các nhà lãnh đạo trong các ngành nghề của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay