At the end of the six months, Ahasuerus held an extravagant feast which providentially led to a change in the events of history.
Vào cuối sáu tháng, Ahasuerus đã tổ chức một bữa tiệc xa xỉ, vốn có một cách thiêng liêng dẫn đến sự thay đổi trong diễn biến lịch sử.
The two friends providentially ran into each other at the grocery store.
Một cách thiêng liêng, hai người bạn đã tình cờ gặp nhau tại cửa hàng tạp hóa.
It was providentially timed that the rain stopped just as we were about to start the outdoor event.
Thật là một sự trùng hợp kỳ lạ khi trời mưa vừa tạnh ngay khi chúng tôi chuẩn bị bắt đầu sự kiện ngoài trời.
Providentially, she found her lost wallet just before her flight.
Một cách thiêng liêng, cô ấy tìm thấy ví bị mất ngay trước chuyến bay của mình.
The providentially placed bench offered a perfect view of the sunset.
Chiếc ghế dài được đặt một cách thiêng liêng mang đến một khung cảnh hoàn hảo để ngắm hoàng hôn.
Providentially, the power came back on just in time for the important presentation.
Một cách thiêng liêng, điện đã trở lại ngay đúng lúc cho buổi thuyết trình quan trọng.
The providentially clear weather allowed for a successful outdoor wedding.
Thời tiết đẹp trời một cách thiêng liêng đã cho phép tổ chức một đám cưới ngoài trời thành công.
Providentially, he remembered the access code just as he was about to give up.
Một cách thiêng liêng, anh ấy nhớ ra mã truy cập ngay khi anh ấy sắp bỏ cuộc.
The providentially placed tree provided shade on a hot summer day.
Cây xanh được đặt một cách thiêng liêng đã cung cấp bóng râm vào một ngày hè nóng nực.
Providentially, the traffic cleared up just as we were running late for the appointment.
Một cách thiêng liêng, giao thông đã thông thoáng ngay khi chúng tôi đang đến muộn cho cuộc hẹn.
The providentially timed phone call brought good news just when it was needed most.
Cuộc gọi điện thoại đến vào thời điểm thích hợp một cách thiêng liêng mang lại tin tốt ngay khi nó cần thiết nhất.
At the end of the six months, Ahasuerus held an extravagant feast which providentially led to a change in the events of history.
Vào cuối sáu tháng, Ahasuerus đã tổ chức một bữa tiệc xa xỉ, vốn có một cách thiêng liêng dẫn đến sự thay đổi trong diễn biến lịch sử.
The two friends providentially ran into each other at the grocery store.
Một cách thiêng liêng, hai người bạn đã tình cờ gặp nhau tại cửa hàng tạp hóa.
It was providentially timed that the rain stopped just as we were about to start the outdoor event.
Thật là một sự trùng hợp kỳ lạ khi trời mưa vừa tạnh ngay khi chúng tôi chuẩn bị bắt đầu sự kiện ngoài trời.
Providentially, she found her lost wallet just before her flight.
Một cách thiêng liêng, cô ấy tìm thấy ví bị mất ngay trước chuyến bay của mình.
The providentially placed bench offered a perfect view of the sunset.
Chiếc ghế dài được đặt một cách thiêng liêng mang đến một khung cảnh hoàn hảo để ngắm hoàng hôn.
Providentially, the power came back on just in time for the important presentation.
Một cách thiêng liêng, điện đã trở lại ngay đúng lúc cho buổi thuyết trình quan trọng.
The providentially clear weather allowed for a successful outdoor wedding.
Thời tiết đẹp trời một cách thiêng liêng đã cho phép tổ chức một đám cưới ngoài trời thành công.
Providentially, he remembered the access code just as he was about to give up.
Một cách thiêng liêng, anh ấy nhớ ra mã truy cập ngay khi anh ấy sắp bỏ cuộc.
The providentially placed tree provided shade on a hot summer day.
Cây xanh được đặt một cách thiêng liêng đã cung cấp bóng râm vào một ngày hè nóng nực.
Providentially, the traffic cleared up just as we were running late for the appointment.
Một cách thiêng liêng, giao thông đã thông thoáng ngay khi chúng tôi đang đến muộn cho cuộc hẹn.
The providentially timed phone call brought good news just when it was needed most.
Cuộc gọi điện thoại đến vào thời điểm thích hợp một cách thiêng liêng mang lại tin tốt ngay khi nó cần thiết nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay