prudentially

[Mỹ]/pruːˈdɛnʃəli/
[Anh]/pruːˈdɛnʃəli/

Dịch

adv. Một cách thể hiện sự quan tâm và suy nghĩ cho tương lai

Cụm từ & Cách kết hợp

prudentially sound

thận trọng về mặt thực tế

prudentially managed

được quản lý thận trọng

prudentially aware

nhận thức được về mặt thận trọng

prudentially justified

được biện minh một cách thận trọng

prudentially advised

được tư vấn thận trọng

prudentially focused

tập trung vào mặt thận trọng

prudentially appropriate

phù hợp về mặt thận trọng

prudentially beneficial

có lợi về mặt thận trọng

prudentially evaluated

được đánh giá một cách thận trọng

prudentially strategic

chiến lược về mặt thận trọng

Câu ví dụ

we should invest prudentially to secure our future.

chúng ta nên đầu tư thận trọng để bảo vệ tương lai của mình.

he acted prudentially in making financial decisions.

anh ấy đã hành động thận trọng khi đưa ra các quyết định tài chính.

prudentially managing risks is essential for success.

việc quản lý rủi ro thận trọng là điều cần thiết để thành công.

she prudentially saved part of her salary every month.

cô ấy tiết kiệm một phần lương của mình mỗi tháng một cách thận trọng.

it's important to prudentially assess the market before investing.

rất quan trọng là phải đánh giá thị trường một cách thận trọng trước khi đầu tư.

he prudentially diversified his portfolio to minimize risks.

anh ấy đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình một cách thận trọng để giảm thiểu rủi ro.

prudentially considering all options can lead to better outcomes.

cân nhắc tất cả các lựa chọn một cách thận trọng có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.

they prudentially reviewed their insurance policies annually.

họ xem xét lại các chính sách bảo hiểm của mình một cách thận trọng hàng năm.

prudentially planning for retirement is crucial.

lên kế hoạch nghỉ hưu một cách thận trọng là rất quan trọng.

she approached the project prudentially, ensuring all details were covered.

cô ấy tiếp cận dự án một cách thận trọng, đảm bảo tất cả các chi tiết đều được bao phủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay