psychiatrist

[Mỹ]/saɪˈkaɪətrɪst/
[Anh]/saɪˈkaɪətrɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chuyên gia sức khỏe tâm thần, bác sĩ chuyên về rối loạn tâm thần một bác sĩ y khoa chuyên điều trị các bệnh tâm thần.
Các dạng của từ
số nhiềupsychiatrists

Câu ví dụ

The psychiatrist listens to patients' problems.

Bác sĩ tâm thần lắng nghe những vấn đề của bệnh nhân.

She has been seeing a psychiatrist for therapy.

Cô ấy đã đến gặp bác sĩ tâm thần để điều trị.

The psychiatrist prescribed medication for anxiety.

Bác sĩ tâm thần đã kê đơn thuốc điều trị lo lắng.

He decided to seek help from a psychiatrist for his depression.

Anh ấy quyết định tìm kiếm sự giúp đỡ từ một bác sĩ tâm thần để điều trị chứng trầm cảm của mình.

The psychiatrist specializes in treating various mental health disorders.

Bác sĩ tâm thần chuyên điều trị các rối loạn sức khỏe tâm thần khác nhau.

She works closely with a psychiatrist to manage her bipolar disorder.

Cô ấy làm việc chặt chẽ với một bác sĩ tâm thần để kiểm soát chứng rối loạn tâm trạng của mình.

The psychiatrist conducts therapy sessions to help patients cope with trauma.

Bác sĩ tâm thần tiến hành các buổi trị liệu để giúp bệnh nhân đối phó với chấn thương.

Patients often confide their deepest thoughts to their psychiatrist.

Bệnh nhân thường chia sẻ những suy nghĩ sâu kín nhất của họ với bác sĩ tâm thần.

The psychiatrist uses various techniques to assess and diagnose mental illnesses.

Bác sĩ tâm thần sử dụng nhiều kỹ thuật để đánh giá và chẩn đoán các bệnh tâm thần.

He has appointments scheduled with his psychiatrist every month.

Anh ấy có các cuộc hẹn với bác sĩ tâm thần mỗi tháng.

Ví dụ thực tế

Dr. Strauss is a psychiatrist and a neurosurgeon.

Bác sĩ Strauss là một bác sĩ tâm thần và một bác sĩ phẫu thuật thần kinh.

Nguồn: Flowers for Algernon

Yeah, with that brilliant young psychiatrist in your car pool.

Ừ, với bác sĩ tâm thần trẻ xuất sắc đó trong xe của bạn.

Nguồn: "Growing Pains" Selected Collection

They are less likely to see a child psychiatrist.

Họ ít có khả năng gặp một bác sĩ tâm thần nhi hơn.

Nguồn: TED Talks (Video Version) September 2015 Collection

I'm Gavin Murphy. I'm a psychiatrist here.

Tôi là Gavin Murphy. Tôi là một bác sĩ tâm thần ở đây.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

Number five. Psychologists and psychiatrists are the same thing. Psychiatrists have a degree in medicine.

Số năm. Các nhà tâm lý học và bác sĩ tâm thần là một. Các bác sĩ tâm thần có bằng y khoa.

Nguồn: Popular Science Essays

For many years, he was a psychiatrist in the Netherlands.

Trong nhiều năm, ông là một bác sĩ tâm thần ở Hà Lan.

Nguồn: Global Slow English

Etsedingel Hadera is a psychiatrist in Mekelle's Ayder Hospital.

Etsedingel Hadera là một bác sĩ tâm thần tại Bệnh viện Ayder ở Mekelle.

Nguồn: VOA Special English: World

If I were you, I 'd get a good psychiatrist.

Nếu tôi là bạn, tôi sẽ tìm một bác sĩ tâm thần giỏi.

Nguồn: World Expo Practical Listening

My name is Dr. Ellie Staple, and I'm a psychiatrist.

Tôi là Bác sĩ Ellie Staple, và tôi là một bác sĩ tâm thần.

Nguồn: Movie trailer screening room

Are you saying that Mr. Andrev must have had a psychiatrist?

Bạn đang nói rằng ông Andrev chắc hẳn đã có một bác sĩ tâm thần phải không?

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay