psychologist

[Mỹ]/saɪˈkɒlədʒɪst/
[Anh]/saɪˈkɑːlədʒɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.nghiên cứu viên tâm lý học;chuyên gia tâm lý học
Word Forms
số nhiềupsychologists

Cụm từ & Cách kết hợp

clinical psychologist

nhà tâm lý học lâm sàng

Câu ví dụ

American psychologist and pediatrician

Nhà tâm lý học và nhi khoa người Mỹ

He is now a consultant psychologist with a major London hospital.

Anh ấy hiện là một chuyên gia tư vấn tâm lý tại một bệnh viện lớn ở London.

He practises as a clinical psychologist.

Anh ấy hành nghề tâm lý học lâm sàng.

she was referred to a clinical psychologist for counselling.

Cô ấy được giới thiệu đến một nhà tâm lý học lâm sàng để tư vấn.

John Michael Crutcher, former Air Force pilot, legislative aide in Washington D.C., and practicing psychologist for more than 20 years, comes to us with a wealth of wisdom.

John Michael Crutcher, cựu phi công Không quân, trợ lý lập pháp tại Washington D.C., và là một nhà tâm lý học hành nghề hơn 20 năm, đến với chúng ta với một kho tàng trí tuệ.

Frantz Fanon, a psychiatrist, psychologist, and an actor who disguised compromise and dastardliness, had argued the opinions of western world by reflecting his self-contradiction.

Frantz Fanon, một bác sĩ tâm thần, nhà tâm lý học và một diễn viên đã ngụy trang sự thỏa hiệp và rắp khuê, đã tranh luận về ý kiến của thế giới phương Tây bằng cách phản ánh sự mâu thuẫn của chính mình.

Telecommuting, flexitime and job sharing were the main types of flexibility cited in the study published in the Psychologist-Manager journal.

Làm việc tại nhà, giờ làm việc linh hoạt và chia sẻ công việc là những hình thức linh hoạt chính được đề cập trong nghiên cứu được đăng tải trên tạp chí Psychologist-Manager.

And yet, writes sports psychologist John Eliot in his book Overachievement, "Nothing discourages the concentration necessary to perform well... more than worrying about the outcome.

Tuy nhiên, nhà tâm lý học thể thao John Eliot viết trong cuốn sách Overachievement của mình: “Không có gì khiến sự tập trung cần thiết để đạt hiệu suất tốt hơn lo lắng về kết quả hơn.

Professionals like doctors, nurses, dieticians, occupational therapists, physiotherapists and clinical psychologists are working together at each centre to look after the various needs of the elderly.

Các chuyên gia như bác sĩ, y tá, chuyên gia dinh dưỡng, chuyên gia trị liệu nghề nghiệp, chuyên gia vật lý trị liệu và chuyên gia tâm lý lâm sàng đang làm việc cùng nhau tại mỗi trung tâm để chăm sóc các nhu cầu khác nhau của người lớn tuổi.

Ví dụ thực tế

Now I'm not a psychologist or a neuroscientist.

Bây giờ tôi không phải là một nhà tâm lý học hay nhà khoa học thần kinh.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) August 2019 Collection

Speaking of which, my brother is also a psychologist.

Nói về điều đó, anh trai tôi cũng là một nhà tâm lý học.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2015 Collection

Oh. We know Dr. Heller was a criminal psychologist.

Ồ. Chúng tôi biết Tiến sĩ Heller là một nhà tâm lý học tội phạm.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

Wendy Wood is a psychologist and an expert on habits.

Wendy Wood là một nhà tâm lý học và chuyên gia về thói quen.

Nguồn: VOA Special English Education

Marcus has made a resolution to become a psychologist someday.

Marcus đã đưa ra quyết tâm trở thành một nhà tâm lý học vào một ngày nào đó.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Adam Galinsky is a social psychologist at Columbia Business School.

Adam Galinsky là một nhà tâm lý học xã hội tại Trường Kinh doanh Columbia.

Nguồn: VOA Special May 2022 Collection

And this is what psychologist, Claude Steele, described as stereotype threat.

Và đây là điều mà nhà tâm lý học, Claude Steele, mô tả là mối đe dọa định kiến.

Nguồn: New question types for the CET-6 (College English Test Band 6).

Psychologists call them masters of deception.

Các nhà tâm lý học gọi họ là những bậc thầy về lừa dối.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Psychologists have conducted experiments on sensory deprivation since the 1930s.

Các nhà tâm lý học đã tiến hành các thí nghiệm về thiếu hụt giác quan kể từ những năm 1930.

Nguồn: Mind Field Season 1

Sebastian Loth is a psychologist at the University of Bielefeld in Germany.

Sebastian Loth là một nhà tâm lý học tại Đại học Bielefeld ở Đức.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American September 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay