pteridophyte

[Mỹ]/ˈtɛrɪdəfaɪt/
[Anh]/ˈtɛrɪdəfaɪt/

Dịch

n. một loại thực vật mạch máu sinh sản thông qua bào tử và không sản xuất hoa hoặc hạt
Word Forms
số nhiềupteridophytes

Cụm từ & Cách kết hợp

pteridophyte species

loài dương xỉ

pteridophyte classification

phân loại dương xỉ

pteridophyte diversity

đa dạng của dương xỉ

pteridophyte habitat

môi trường sống của dương xỉ

pteridophyte reproduction

sinh sản của dương xỉ

pteridophyte ecology

sinh thái học dương xỉ

pteridophyte morphology

hình thái dương xỉ

pteridophyte fossils

thành hóa dương xỉ

pteridophyte research

nghiên cứu dương xỉ

pteridophyte distribution

phân bố dương xỉ

Câu ví dụ

pteridophytes are a group of vascular plants.

dương xỉ là một nhóm thực vật có mạch.

many pteridophytes thrive in humid environments.

nhiều dương xỉ phát triển mạnh trong môi trường ẩm ướt.

some pteridophytes reproduce through spores.

một số dương xỉ sinh sản bằng bào tử.

pteridophytes can be found in various habitats.

dương xỉ có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau.

studying pteridophytes helps us understand plant evolution.

nghiên cứu dương xỉ giúp chúng ta hiểu về sự tiến hóa của thực vật.

pteridophytes include ferns and horsetails.

dương xỉ bao gồm dương xỉ và cây mã tiền.

pteridophytes play a role in soil conservation.

dương xỉ đóng vai trò trong việc bảo tồn đất.

some cultures use pteridophytes for medicinal purposes.

một số nền văn hóa sử dụng dương xỉ cho mục đích y học.

pteridophytes can be used in ornamental gardening.

dương xỉ có thể được sử dụng trong làm vườn cảnh quan.

identifying pteridophytes can be challenging for beginners.

việc nhận dạng dương xỉ có thể là một thách thức đối với người mới bắt đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay