| số nhiều | pteridophytes |
pteridophyte species
loài dương xỉ
pteridophyte classification
phân loại dương xỉ
pteridophyte diversity
đa dạng của dương xỉ
pteridophyte habitat
môi trường sống của dương xỉ
pteridophyte reproduction
sinh sản của dương xỉ
pteridophyte ecology
sinh thái học dương xỉ
pteridophyte morphology
hình thái dương xỉ
pteridophyte fossils
thành hóa dương xỉ
pteridophyte research
nghiên cứu dương xỉ
pteridophyte distribution
phân bố dương xỉ
pteridophytes are a group of vascular plants.
dương xỉ là một nhóm thực vật có mạch.
many pteridophytes thrive in humid environments.
nhiều dương xỉ phát triển mạnh trong môi trường ẩm ướt.
some pteridophytes reproduce through spores.
một số dương xỉ sinh sản bằng bào tử.
pteridophytes can be found in various habitats.
dương xỉ có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau.
studying pteridophytes helps us understand plant evolution.
nghiên cứu dương xỉ giúp chúng ta hiểu về sự tiến hóa của thực vật.
pteridophytes include ferns and horsetails.
dương xỉ bao gồm dương xỉ và cây mã tiền.
pteridophytes play a role in soil conservation.
dương xỉ đóng vai trò trong việc bảo tồn đất.
some cultures use pteridophytes for medicinal purposes.
một số nền văn hóa sử dụng dương xỉ cho mục đích y học.
pteridophytes can be used in ornamental gardening.
dương xỉ có thể được sử dụng trong làm vườn cảnh quan.
identifying pteridophytes can be challenging for beginners.
việc nhận dạng dương xỉ có thể là một thách thức đối với người mới bắt đầu.
pteridophyte species
loài dương xỉ
pteridophyte classification
phân loại dương xỉ
pteridophyte diversity
đa dạng của dương xỉ
pteridophyte habitat
môi trường sống của dương xỉ
pteridophyte reproduction
sinh sản của dương xỉ
pteridophyte ecology
sinh thái học dương xỉ
pteridophyte morphology
hình thái dương xỉ
pteridophyte fossils
thành hóa dương xỉ
pteridophyte research
nghiên cứu dương xỉ
pteridophyte distribution
phân bố dương xỉ
pteridophytes are a group of vascular plants.
dương xỉ là một nhóm thực vật có mạch.
many pteridophytes thrive in humid environments.
nhiều dương xỉ phát triển mạnh trong môi trường ẩm ướt.
some pteridophytes reproduce through spores.
một số dương xỉ sinh sản bằng bào tử.
pteridophytes can be found in various habitats.
dương xỉ có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau.
studying pteridophytes helps us understand plant evolution.
nghiên cứu dương xỉ giúp chúng ta hiểu về sự tiến hóa của thực vật.
pteridophytes include ferns and horsetails.
dương xỉ bao gồm dương xỉ và cây mã tiền.
pteridophytes play a role in soil conservation.
dương xỉ đóng vai trò trong việc bảo tồn đất.
some cultures use pteridophytes for medicinal purposes.
một số nền văn hóa sử dụng dương xỉ cho mục đích y học.
pteridophytes can be used in ornamental gardening.
dương xỉ có thể được sử dụng trong làm vườn cảnh quan.
identifying pteridophytes can be challenging for beginners.
việc nhận dạng dương xỉ có thể là một thách thức đối với người mới bắt đầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay