seedless grapes
bạch đào không hạt
seedless watermelon
dưa hấu không hạt
It is a seedless type orange.
Đây là một loại cam không hạt.
The place is nationally known for its melons and fruit,especially its seedless grapes.
Nơi này nổi tiếng trên toàn quốc về dưa và trái cây, đặc biệt là nho không hạt.
The research showed that the pollen of seedless wampee is approximately round in shape and unequigranular,It has a high abnormality rate,a low pollen germination rate and short pollen tubes.
Nghiên cứu cho thấy phấn hoa của quả chanh không hạt có hình dạng gần như tròn và không đồng đều, có tỷ lệ bất thường cao, tỷ lệ nảy mầm phấn hoa thấp và ống phấn ngắn.
seedless grapes
bạch đào không hạt
seedless watermelon
dưa hấu không hạt
It is a seedless type orange.
Đây là một loại cam không hạt.
The place is nationally known for its melons and fruit,especially its seedless grapes.
Nơi này nổi tiếng trên toàn quốc về dưa và trái cây, đặc biệt là nho không hạt.
The research showed that the pollen of seedless wampee is approximately round in shape and unequigranular,It has a high abnormality rate,a low pollen germination rate and short pollen tubes.
Nghiên cứu cho thấy phấn hoa của quả chanh không hạt có hình dạng gần như tròn và không đồng đều, có tỷ lệ bất thường cao, tỷ lệ nảy mầm phấn hoa thấp và ống phấn ngắn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay