publicised event
sự kiện được công bố
publicised campaign
chiến dịch được công bố
publicised statement
tuyên bố được công bố
publicised report
báo cáo được công bố
publicised findings
những phát hiện được công bố
publicised announcement
thông báo được công bố
publicised results
kết quả được công bố
publicised research
nghiên cứu được công bố
publicised interview
phỏng vấn được công bố
publicised survey
khảo sát được công bố
the results of the study were publicised widely in the media.
kết quả của nghiên cứu đã được công bố rộng rãi trên các phương tiện truyền thông.
the charity event was publicised through social media.
sự kiện từ thiện đã được công bố trên các phương tiện truyền thông xã hội.
her achievements were publicised in a local newspaper.
những thành tựu của cô ấy đã được công bố trên một tờ báo địa phương.
the new product was publicised with a major advertising campaign.
sản phẩm mới đã được công bố với một chiến dịch quảng cáo lớn.
the conference details were publicised on the official website.
chi tiết hội nghị đã được công bố trên trang web chính thức.
the artist's latest album was publicised through various channels.
album mới nhất của nghệ sĩ đã được công bố thông qua nhiều kênh khác nhau.
the findings were publicised to raise awareness about the issue.
những phát hiện đã được công bố để nâng cao nhận thức về vấn đề.
the event was publicised with posters around the city.
sự kiện đã được công bố với các áp phích xung quanh thành phố.
publicised information can influence public opinion.
thông tin được công bố có thể ảnh hưởng đến dư luận.
the campaign was publicised by influencers on social media.
chiến dịch được công bố bởi những người có ảnh hưởng trên các phương tiện truyền thông xã hội.
publicised event
sự kiện được công bố
publicised campaign
chiến dịch được công bố
publicised statement
tuyên bố được công bố
publicised report
báo cáo được công bố
publicised findings
những phát hiện được công bố
publicised announcement
thông báo được công bố
publicised results
kết quả được công bố
publicised research
nghiên cứu được công bố
publicised interview
phỏng vấn được công bố
publicised survey
khảo sát được công bố
the results of the study were publicised widely in the media.
kết quả của nghiên cứu đã được công bố rộng rãi trên các phương tiện truyền thông.
the charity event was publicised through social media.
sự kiện từ thiện đã được công bố trên các phương tiện truyền thông xã hội.
her achievements were publicised in a local newspaper.
những thành tựu của cô ấy đã được công bố trên một tờ báo địa phương.
the new product was publicised with a major advertising campaign.
sản phẩm mới đã được công bố với một chiến dịch quảng cáo lớn.
the conference details were publicised on the official website.
chi tiết hội nghị đã được công bố trên trang web chính thức.
the artist's latest album was publicised through various channels.
album mới nhất của nghệ sĩ đã được công bố thông qua nhiều kênh khác nhau.
the findings were publicised to raise awareness about the issue.
những phát hiện đã được công bố để nâng cao nhận thức về vấn đề.
the event was publicised with posters around the city.
sự kiện đã được công bố với các áp phích xung quanh thành phố.
publicised information can influence public opinion.
thông tin được công bố có thể ảnh hưởng đến dư luận.
the campaign was publicised by influencers on social media.
chiến dịch được công bố bởi những người có ảnh hưởng trên các phương tiện truyền thông xã hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay