advertised

[Mỹ]/ˈædvətaɪzd/
[Anh]/ˈædvərˌtaɪzd/

Dịch

adj. được thăng chức hoặc công khai hóa
v. (thời quá khứ và phân từ quá khứ của advertise) để cho mọi người biết, đặc biệt là để quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ

Cụm từ & Cách kết hợp

advertised price

giá quảng cáo

highly advertised

quảng cáo mạnh mẽ

advertised features

tính năng được quảng cáo

advertised product

sản phẩm được quảng cáo

being advertised

đang được quảng cáo

advertised benefits

lợi ích quảng cáo

advertised widely

quảng cáo rộng rãi

advertised clearly

quảng cáo rõ ràng

advertised aggressively

quảng cáo tích cực

advertised online

quảng cáo trực tuyến

Câu ví dụ

the hotel advertised a stunning ocean view from every room.

khách sạn quảng cáo tầm nhìn đại dương tuyệt đẹp từ mọi phòng.

we advertised the new product on social media platforms.

chúng tôi đã quảng cáo sản phẩm mới trên các nền tảng mạng xã hội.

the company advertised a 20% discount for new customers.

công ty quảng cáo giảm giá 20% cho khách hàng mới.

the advertised price was significantly lower than the actual cost.

mức giá quảng cáo thấp hơn đáng kể so với chi phí thực tế.

they advertised their services in the local newspaper.

họ quảng cáo dịch vụ của họ trên báo địa phương.

the product was advertised as being environmentally friendly.

sản phẩm được quảng cáo là thân thiện với môi trường.

the website advertised a wide range of available services.

trang web quảng cáo một loạt các dịch vụ có sẵn.

the store advertised a grand opening sale this weekend.

cửa hàng quảng cáo giảm giá khai trương lớn vào cuối tuần này.

the job was advertised on several online job boards.

công việc đã được đăng trên một số diễn đàn tuyển dụng trực tuyến.

the advertised benefits of the program seemed too good to be true.

những lợi ích được quảng cáo của chương trình có vẻ quá tốt để tin là thật.

the company heavily advertised its new line of clothing.

công ty quảng cáo mạnh mẽ dòng sản phẩm quần áo mới của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay