pulmonary

[Mỹ]/'pʌlmən(ə)rɪ/
[Anh]/'pʌlmənɛri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến phổi; liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến phổi; có các cơ quan tương tự như phổi; nhạy cảm với các bệnh về phổi.

Cụm từ & Cách kết hợp

Pulmonary disease

bệnh phổi

Pulmonary function test

thử nghiệm chức năng phổi

Pulmonary embolism

thiếu máu phổi

Pulmonary hypertension

tăng áp phổi

Pulmonary fibrosis

xơ phổi

pulmonary tuberculosis

lao phổi

pulmonary artery

động mạch phổi

pulmonary edema

phù phổi

pulmonary heart disease

bệnh tim phổi

pulmonary circulation

lưu thông phổi

pulmonary emphysema

bệnh khí phế thũng phổi

pulmonary vein

tĩnh mạch phổi

pulmonary valve

van phổi

pulmonary surfactant

surfactant phổi

pulmonary abscess

áp xe phổi

pulmonary stenosis

hẹp phổi

pulmonary encephalopathy

bệnh não phổi

obstructive pulmonary emphysema

bệnh khí phế thũng phổi tắc nghẽn

pulmonary ventilation

thông khí phổi

Câu ví dụ

a pulmonary embolism

một thuyên tắc phổi

diseases affecting the pulmonary vasculature.

các bệnh lý ảnh hưởng đến mạch máu phổi.

Maybe pulmonary edema was not in the cards for me after all.

Có lẽ phù phổi không phải là điều dành cho tôi sau cùng.

Objective To study the influences of respiratory training on pulmonary function and survival quality of sufferers of chronic obstructive pulmonary disease(COPD) in catabasis.

Mục tiêu: Nghiên cứu ảnh hưởng của tập luyện hô hấp đến chức năng phổi và chất lượng cuộc sống của những người bị bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD) trong giai đoạn suy giảm.

Another pulmonary blastoma case only survived 3 months.

Một trường hợp u blastoma phổi khác chỉ sống sót 3 tháng.

Diagnosis: Idiopathic pulmonary fibrosis, with intralobular interstitial thickening.

Chẩn đoán: Viêm phổi kẽ mạn tính tự phát, có dày sẹo kẽ liên nang.

Cardiac output can be assessed by the thermodilution port of the pulmonary artery catheter.

Đầu ra tim mạch có thể được đánh giá bằng cổng pha loãng nhiệt của ống thông động mạch phổi.

radiographs showed enlargement of the right heart with prominence of the pulmonary outflow tract.

X-quang cho thấy tim phải phì đại kèm theo sự nổi bật của đường dẫn khí quản.

ObjectiveTo evaluate the angiocardiography of pulmonary atresia with intact ventricular septum (PA/IVS) for interventional radiology.

Mục tiêu: Đánh giá khả năng chụp mạch ảnh mạch máu phổi ở trẻ bị hở van thất (PA/IVS) còn nguyên vẹn để can thiệp phẫu thuật mạch máu.

At high magnification, the alveoli in this lung are filled with a smooth to slightly floccular pink material characteristic for pulmonary edema.

Ở độ phóng đại cao, các tiểu phế quản trong phổi này chứa đầy vật liệu màu hồng mịn hoặc hơi kết bông đặc trưng cho phù phổi.

Chronic hypoventilation is a marker of disease severity in asthma and chronic obstructive pulmonary disease (COPD).

Suy hô hấp mạn tính là dấu hiệu của mức độ nghiêm trọng của bệnh trong hen suyễn và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD).

Conclusion:Patients with special pneumohemothorax caused by pulmonary bulla ruptured sho...

Kết luận: Bệnh nhân bị khí tràn màng phổi, tràn máu phổi đặc biệt do phình mạch phổi vỡ sho...

Aim: To summarize 7 patients undergoing pulmonary thromboendarterectomy( PTE) in Peking Union hospital and Chaoyang hospital.

Mục tiêu: Để tóm tắt 7 bệnh nhân trải qua cắt bỏ nội mạc phổi (PTE) tại Bệnh viện Liên minh Bắc Kinh và Bệnh viện Chaoyang.

The IAP was measured using a simple transvesical technique at time of admission and before removal of the pulmonary artery catheter.

Áp lực nội tiểu quản (IAP) được đo bằng kỹ thuật xuyên bàng quang đơn giản khi nhập viện và trước khi tháo ống thông động mạch phổi.

Objective:To explore the image diagnosis and misdiagnostic analysis of pulmonary tuberculosis secondary aspergilloma.

Mục tiêu: Nghiên cứu chẩn đoán hình ảnh và phân tích chẩn đoán sai của lao phổi thứ phát do nấm Aspergillus.

The alveoli are well-aerated and contain only an occasional pulmonary macrophage (type II pneumonocyte).

Các tiểu phế nang được tạo khí tốt và chỉ chứa một số ít đại thực bào phổi (loại II pneumonocyte).

The pathology change aggravate gradually with postradiation time extension, pulmonary alveolus is the main damage location.

Bệnh lý thay đổi dần dần trầm trọng hơn theo thời gian sau khi xạ trị, phế nang phổi là vị trí tổn thương chính.

Objective To study the effect of Amrinone on hemodynamics,blood gas analysis and respiratory function in patients with pulmonary hypertension of chronic obstructive pulmonary disease(COPD).

Mục tiêu: Nghiên cứu tác dụng của Amrinone đối với huyết động học, phân tích khí máu và chức năng hô hấp ở bệnh nhân tăng huyết áp phổi do bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay