nonpulmonary edema
phù không liên quan đến phổi
nonpulmonary symptoms
triệu chứng không liên quan đến phổi
nonpulmonary origin
nguyên nhân không liên quan đến phổi
assessing nonpulmonary
đánh giá các vấn đề không liên quan đến phổi
nonpulmonary causes
nguyên nhân không liên quan đến phổi
secondary nonpulmonary
không liên quan đến phổi, thứ phát
nonpulmonary disease
bệnh không liên quan đến phổi
rule out nonpulmonary
loại trừ các vấn đề không liên quan đến phổi
nonpulmonary hypertension
tăng huyết áp không liên quan đến phổi
investigating nonpulmonary
điều tra các vấn đề không liên quan đến phổi
the patient's nonpulmonary symptoms suggested a different diagnosis.
Các triệu chứng không liên quan đến phổi của bệnh nhân cho thấy một chẩn đoán khác.
we investigated potential nonpulmonary causes for the patient's fatigue.
Chúng tôi đã điều tra các nguyên nhân không liên quan đến phổi có thể gây ra tình trạng mệt mỏi của bệnh nhân.
the study focused on nonpulmonary complications following the surgery.
Nghiên cứu tập trung vào các biến chứng không liên quan đến phổi sau phẫu thuật.
nonpulmonary manifestations of the disease were also observed.
Những biểu hiện không liên quan đến phổi của bệnh cũng được quan sát thấy.
the team considered nonpulmonary sources of infection in the case.
Nhóm đã xem xét các nguồn lây nhiễm không liên quan đến phổi trong trường hợp này.
further testing was needed to rule out nonpulmonary involvement.
Cần thêm các xét nghiệm để loại trừ sự liên quan không liên quan đến phổi.
the physician assessed for nonpulmonary effects of the medication.
Bác sĩ đánh giá về các tác dụng không liên quan đến phổi của thuốc.
the research explored nonpulmonary targets for therapeutic intervention.
Nghiên cứu khám phá các mục tiêu không liên quan đến phổi để can thiệp điều trị.
we analyzed data related to nonpulmonary organ dysfunction.
Chúng tôi đã phân tích dữ liệu liên quan đến rối loạn chức năng cơ quan không liên quan đến phổi.
the differential diagnosis included nonpulmonary autoimmune disorders.
Chẩn đoán phân biệt bao gồm các bệnh tự miễn dịch không liên quan đến phổi.
the clinical presentation pointed towards a nonpulmonary etiology.
Bệnh sử chỉ ra nguyên nhân không liên quan đến phổi.
nonpulmonary edema
phù không liên quan đến phổi
nonpulmonary symptoms
triệu chứng không liên quan đến phổi
nonpulmonary origin
nguyên nhân không liên quan đến phổi
assessing nonpulmonary
đánh giá các vấn đề không liên quan đến phổi
nonpulmonary causes
nguyên nhân không liên quan đến phổi
secondary nonpulmonary
không liên quan đến phổi, thứ phát
nonpulmonary disease
bệnh không liên quan đến phổi
rule out nonpulmonary
loại trừ các vấn đề không liên quan đến phổi
nonpulmonary hypertension
tăng huyết áp không liên quan đến phổi
investigating nonpulmonary
điều tra các vấn đề không liên quan đến phổi
the patient's nonpulmonary symptoms suggested a different diagnosis.
Các triệu chứng không liên quan đến phổi của bệnh nhân cho thấy một chẩn đoán khác.
we investigated potential nonpulmonary causes for the patient's fatigue.
Chúng tôi đã điều tra các nguyên nhân không liên quan đến phổi có thể gây ra tình trạng mệt mỏi của bệnh nhân.
the study focused on nonpulmonary complications following the surgery.
Nghiên cứu tập trung vào các biến chứng không liên quan đến phổi sau phẫu thuật.
nonpulmonary manifestations of the disease were also observed.
Những biểu hiện không liên quan đến phổi của bệnh cũng được quan sát thấy.
the team considered nonpulmonary sources of infection in the case.
Nhóm đã xem xét các nguồn lây nhiễm không liên quan đến phổi trong trường hợp này.
further testing was needed to rule out nonpulmonary involvement.
Cần thêm các xét nghiệm để loại trừ sự liên quan không liên quan đến phổi.
the physician assessed for nonpulmonary effects of the medication.
Bác sĩ đánh giá về các tác dụng không liên quan đến phổi của thuốc.
the research explored nonpulmonary targets for therapeutic intervention.
Nghiên cứu khám phá các mục tiêu không liên quan đến phổi để can thiệp điều trị.
we analyzed data related to nonpulmonary organ dysfunction.
Chúng tôi đã phân tích dữ liệu liên quan đến rối loạn chức năng cơ quan không liên quan đến phổi.
the differential diagnosis included nonpulmonary autoimmune disorders.
Chẩn đoán phân biệt bao gồm các bệnh tự miễn dịch không liên quan đến phổi.
the clinical presentation pointed towards a nonpulmonary etiology.
Bệnh sử chỉ ra nguyên nhân không liên quan đến phổi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay