pulsating

[Mỹ]/pʌl'seitiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nhói; nhịp điệu
Word Forms
hiện tại phân từpulsating

Cụm từ & Cách kết hợp

pulsating flow

dòng chảy xung động

pulsating current

dòng điện xung động

Câu ví dụ

victory in a pulsating semi-final.

chiến thắng trong trận bán kết đầy kịch tính.

(2) A local small pulsating promine nt mass 1 week after the injury;

(2) Một khối nhỏ, gồ ghề, cục bộ xuất hiện sau một tuần bị thương;

The pulsating music filled the club with energy.

Nhạc sôi động đã lấp đầy câu lạc bộ với năng lượng.

Her heart was pulsating with excitement.

Trái tim cô ấy đập mạnh vì phấn khích.

The pulsating lights created a vibrant atmosphere at the party.

Ánh đèn nhấp nháy đã tạo ra một không khí sôi động tại bữa tiệc.

The pulsating rhythm of the drums got everyone dancing.

Nhịp điệu dồn dập của trống đã khiến mọi người khiêu vũ.

The pulsating colors of the sunset painted the sky.

Những màu sắc lung linh của hoàng hôn đã tô điểm cho bầu trời.

The pulsating energy of the city was infectious.

Năng lượng dồi dào của thành phố thật lây nhiễm.

The pulsating beat of the music made it impossible to stand still.

Nhịp điệu dồn dập của âm nhạc khiến người ta không thể đứng yên.

The pulsating waves crashed against the shore.

Những đợt sóng dồn dập vỗ vào bờ.

The pulsating crowd cheered as the team scored a goal.

Đám đông hò reo khi đội ghi bàn.

The pulsating excitement in the air was palpable.

Sự phấn khích dâng trào trong không khí là có thể cảm nhận được.

Ví dụ thực tế

It's a pulsating star that swells and shrinks periodically.

Đây là một ngôi sao đang rung động, phình to và co nhỏ theo chu kỳ.

Nguồn: If there is a if.

It was pulsating slightly, giving it the rather sinister look of some diseased internal organ.

Nó đang rung động nhẹ, khiến nó có vẻ ngoài đáng sợ như một cơ quan nội tạng bị bệnh.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Three times daily, a strange flash pulsates across our sky.

Ba lần mỗi ngày, một ánh sáng kỳ lạ rung động trên bầu trời của chúng ta.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Easy for her to say, thought Ove, his breast pulsating with anger and sorrow.

Dễ dàng nói như vậy, Ove nghĩ, ngực anh ta rung động vì sự tức giận và đau buồn.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

They all want to protect the ballot box as a pulsating heart of our republic.

Họ đều muốn bảo vệ hòm phiếu như một trái tim đang rung động của nước cộng hòa của chúng ta.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

So she went on, the air around her pulsating silently, and oppressing the earth with lassitude.

Cô ấy tiếp tục, không khí xung quanh cô ấy rung động im lặng và đè nén đất bằng sự thờ ơ.

Nguồn: Returning Home

All he hears is Parvaneh's remote voice through the deafening sound of pulsating blood in his ears.

Anh ấy chỉ nghe thấy tiếng nói xa xăm của Parvaneh qua tiếng máu đang rung động chói tai trong tai anh.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

They found dozens of pulsating stars in it, literally stars that changed their brightness in a regular, periodic fashion.

Họ tìm thấy hàng chục ngôi sao đang rung động trong đó, thực sự là những ngôi sao thay đổi độ sáng theo cách đều đặn, theo chu kỳ.

Nguồn: Crash Course Astronomy

As a patient breathes or the heart pumps blood, the brain pulsates accordingly.

Khi bệnh nhân hít thở hoặc tim bơm máu, não bộ rung động tương ứng.

Nguồn: Connection Magazine

This sporocyst changes colour, pulsates, flashesbright colours and looks quite like a caterpillar or maggot.

Sporocyst này thay đổi màu sắc, rung động, lóe sáng những màu sắc tươi sáng và trông khá giống sâu bướm hoặc giòi.

Nguồn: Natural History Museum

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay