pulverizable

[Mỹ]/ˈpʌlvəraɪzəbl/
[Anh]/ˈpʌlvəraɪzəbl/

Dịch

adj. có thể được xay hoặc nghiền thành bột hoặc bụi

Cụm từ & Cách kết hợp

easily pulverizable

Dễ nghiền nát

pulverizable substances

Chất dễ nghiền nát

highly pulverizable

Rất dễ nghiền nát

Câu ví dụ

the pulverizable powder dissolved quickly in water.

Chất bột có thể nghiền này tan nhanh trong nước.

this pulverizable substance is commonly used in pharmaceutical manufacturing.

Chất có thể nghiền này thường được sử dụng trong sản xuất dược phẩm.

engineers discovered that the pulverizable material could be recycled efficiently.

Kỹ sư phát hiện ra rằng vật liệu có thể nghiền này có thể được tái chế hiệu quả.

the pulverizable compound breaks down when exposed to heat.

Hợp chất có thể nghiền này bị phân hủy khi tiếp xúc với nhiệt.

manufacturers prefer this pulverizable form for easier processing.

Nhà sản xuất ưa chuộng dạng có thể nghiền này để xử lý dễ dàng hơn.

the pulverizable nature of the substance makes it ideal for paint production.

Tính chất có thể nghiền của chất này khiến nó lý tưởng cho sản xuất sơn.

scientists are studying the pulverizable characteristics of the new alloy.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu các đặc tính có thể nghiền của hợp kim mới.

the pulverizable ingredient mixes well with other chemicals.

Thành phần có thể nghiền này trộn đều với các hóa chất khác.

this pulverizable substance requires special handling procedures.

Chất có thể nghiền này yêu cầu các quy trình xử lý đặc biệt.

the pulverizable material met all safety standards for industrial use.

Vật liệu có thể nghiền này đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn an toàn cho sử dụng công nghiệp.

researchers found the pulverizable sample easier to analyze.

Nghiên cứu viên phát hiện mẫu có thể nghiền này dễ phân tích hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay