puma sneakers
giày thể thao puma
puma logo
logo puma
puma tracksuit
áo thể thao puma
puma football boots
giày bóng đá puma
puma sports bra
áo ngực thể thao puma
Puma is a Felidae genus that contains the Cougar (also known as the Puma , among other names) and the Jaguarundi.
Puma là một chi của Felidae chứa các loài Cougar (còn được gọi là Puma, trong số những cái tên khác) và Jaguarundi.
The police and the volunteers combed the forest for the lost puma from the zoo.
Cảnh sát và các tình nguyện viên đã sàng lọc kỹ lưỡng khu rừng để tìm kiếm con báo puma bị mất từ sở thú.
En pleno peligro di un salto oportuno y me metí en una pequeña cueva donde el puma no podía entrar.
En pleno peligro di un salto oportuno y me metí en una pequeña cueva donde el puma no podía entrar.
The puma is a powerful and agile big cat.
Puma là một loài mèo lớn mạnh mẽ và nhanh nhẹn.
Pumas are also known as mountain lions or cougars.
Puma còn được gọi là sư tử núi hoặc sư tử cougar.
The puma is a solitary animal that hunts at night.
Puma là một loài động vật sống đơn độc và săn mồi vào ban đêm.
Pumas have excellent vision and a keen sense of smell.
Puma có thị lực tuyệt vời và khứu giác nhạy bén.
Pumas are capable of leaping long distances to catch their prey.
Puma có khả năng nhảy xa để bắt con mồi.
The puma's fur is usually a reddish-brown color.
Bộ lông của puma thường có màu nâu đỏ.
Pumas are found in various habitats from forests to deserts.
Puma được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau, từ rừng đến sa mạc.
The puma is a top predator in its ecosystem.
Puma là một loài động vật săn mồi đỉnh cao trong hệ sinh thái của nó.
Pumas are known for their stealth and ambush hunting tactics.
Puma nổi tiếng với sự lén lút và chiến thuật săn mồi phục kích.
Pumas play a crucial role in maintaining the balance of their ecosystems.
Puma đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự cân bằng của hệ sinh thái của chúng.
OK, hey, does anyone know a good place if you're not dating a puma?
Được rồi, chào, ai biết một địa điểm tốt nếu bạn không hẹn hò với một con báo puma?
Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)One day he hears a puma, which the doctor is experimenting on, cry with pain.
Một ngày nọ, anh ấy nghe thấy một con báo puma, con báo mà bác sĩ đang thử nghiệm, khóc vì đau đớn.
Nguồn: BBC Reading Classics to Learn VocabularyOkay. Ahem. Hey, does anyone know a good place if you're not dating a puma?
Được rồi. Hắng. Này, ai biết một địa điểm tốt nếu bạn không hẹn hò với một con báo puma?
Nguồn: Volume 3Experts confirmed that a puma will not attack a human being unless it is cornered.
Các chuyên gia xác nhận rằng một con báo puma sẽ không tấn công một người trừ khi nó bị dồn vào đường cùng.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.Pumas are large, cat-like animals which are found in America.
Báo puma là những động vật có kích thước lớn, giống mèo, được tìm thấy ở Châu Mỹ.
Nguồn: New Concept English. American Edition. Book Three (Translation)But mountain lions also called pumas and cougars face a problem.
Nhưng những con báo núi, còn được gọi là báo puma và sư tử chúa, phải đối mặt với một vấn đề.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasP stands for puma and the National Park Service assigned the number.
P là viết tắt của puma và Cơ quan Công viên Quốc gia đã chỉ định số đó.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasFive independent investigators reviewed the puma headshots and attempted to ID the individual animals.
Năm nhà điều tra độc lập đã xem xét các bức ảnh chụp đầu của báo puma và cố gắng xác định các động vật riêng lẻ.
Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American June 2022 CollectionThe hunt for the puma began in a small village
Cuộc săn lùng con báo puma bắt đầu ở một ngôi làng nhỏ.
Nguồn: New Concept English (3)I got a ring of his with a tooth in it he punched out of a puma.
Tôi có được một chiếc nhẫn của anh ấy có một chiếc răng trong đó, anh ấy đã đấm ra khỏi một con báo puma.
Nguồn: Modern Family - Season 10puma sneakers
giày thể thao puma
puma logo
logo puma
puma tracksuit
áo thể thao puma
puma football boots
giày bóng đá puma
puma sports bra
áo ngực thể thao puma
Puma is a Felidae genus that contains the Cougar (also known as the Puma , among other names) and the Jaguarundi.
Puma là một chi của Felidae chứa các loài Cougar (còn được gọi là Puma, trong số những cái tên khác) và Jaguarundi.
The police and the volunteers combed the forest for the lost puma from the zoo.
Cảnh sát và các tình nguyện viên đã sàng lọc kỹ lưỡng khu rừng để tìm kiếm con báo puma bị mất từ sở thú.
En pleno peligro di un salto oportuno y me metí en una pequeña cueva donde el puma no podía entrar.
En pleno peligro di un salto oportuno y me metí en una pequeña cueva donde el puma no podía entrar.
The puma is a powerful and agile big cat.
Puma là một loài mèo lớn mạnh mẽ và nhanh nhẹn.
Pumas are also known as mountain lions or cougars.
Puma còn được gọi là sư tử núi hoặc sư tử cougar.
The puma is a solitary animal that hunts at night.
Puma là một loài động vật sống đơn độc và săn mồi vào ban đêm.
Pumas have excellent vision and a keen sense of smell.
Puma có thị lực tuyệt vời và khứu giác nhạy bén.
Pumas are capable of leaping long distances to catch their prey.
Puma có khả năng nhảy xa để bắt con mồi.
The puma's fur is usually a reddish-brown color.
Bộ lông của puma thường có màu nâu đỏ.
Pumas are found in various habitats from forests to deserts.
Puma được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau, từ rừng đến sa mạc.
The puma is a top predator in its ecosystem.
Puma là một loài động vật săn mồi đỉnh cao trong hệ sinh thái của nó.
Pumas are known for their stealth and ambush hunting tactics.
Puma nổi tiếng với sự lén lút và chiến thuật săn mồi phục kích.
Pumas play a crucial role in maintaining the balance of their ecosystems.
Puma đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự cân bằng của hệ sinh thái của chúng.
OK, hey, does anyone know a good place if you're not dating a puma?
Được rồi, chào, ai biết một địa điểm tốt nếu bạn không hẹn hò với một con báo puma?
Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)One day he hears a puma, which the doctor is experimenting on, cry with pain.
Một ngày nọ, anh ấy nghe thấy một con báo puma, con báo mà bác sĩ đang thử nghiệm, khóc vì đau đớn.
Nguồn: BBC Reading Classics to Learn VocabularyOkay. Ahem. Hey, does anyone know a good place if you're not dating a puma?
Được rồi. Hắng. Này, ai biết một địa điểm tốt nếu bạn không hẹn hò với một con báo puma?
Nguồn: Volume 3Experts confirmed that a puma will not attack a human being unless it is cornered.
Các chuyên gia xác nhận rằng một con báo puma sẽ không tấn công một người trừ khi nó bị dồn vào đường cùng.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.Pumas are large, cat-like animals which are found in America.
Báo puma là những động vật có kích thước lớn, giống mèo, được tìm thấy ở Châu Mỹ.
Nguồn: New Concept English. American Edition. Book Three (Translation)But mountain lions also called pumas and cougars face a problem.
Nhưng những con báo núi, còn được gọi là báo puma và sư tử chúa, phải đối mặt với một vấn đề.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasP stands for puma and the National Park Service assigned the number.
P là viết tắt của puma và Cơ quan Công viên Quốc gia đã chỉ định số đó.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasFive independent investigators reviewed the puma headshots and attempted to ID the individual animals.
Năm nhà điều tra độc lập đã xem xét các bức ảnh chụp đầu của báo puma và cố gắng xác định các động vật riêng lẻ.
Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American June 2022 CollectionThe hunt for the puma began in a small village
Cuộc săn lùng con báo puma bắt đầu ở một ngôi làng nhỏ.
Nguồn: New Concept English (3)I got a ring of his with a tooth in it he punched out of a puma.
Tôi có được một chiếc nhẫn của anh ấy có một chiếc răng trong đó, anh ấy đã đấm ra khỏi một con báo puma.
Nguồn: Modern Family - Season 10Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay