pummel

[Mỹ]/'pʌm(ə)l/
[Anh]/'pʌml/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. đánh hoặc đập liên tục
Word Forms
hiện tại phân từpummelling
ngôi thứ ba số ítpummels
quá khứ phân từpummelled
thì quá khứpummelled
số nhiềupummels

Câu ví dụ

pummeled the bully soundly;

đã đánh đập kẻ bắt nạt một cách tàn nhẫn.

The thief was pushed and pummeled by an angry crowd.

Kẻ trộm bị đẩy và hành hung bởi một đám đông tức giận.

The thief was pushed and pummeled by an angry crowd.See Synonyms at beat

Kẻ trộm bị đẩy và hành hung bởi một đám đông tức giận. Xem Từ đồng nghĩa tại beat

The boxer continued to pummel his opponent with powerful punches.

Người thi đấu quyền anh tiếp tục ra đòn mạnh vào đối thủ của mình.

The heavy rain started to pummel the roof of the house.

Trời mưa lớn bắt đầu dội vào mái nhà.

She could feel her heart pummeling in her chest as she waited for the results.

Cô có thể cảm thấy trái tim mình đập mạnh trong lồng ngực khi chờ đợi kết quả.

The storm began to pummel the coast with strong winds and heavy rain.

Cơn bão bắt đầu dội vào bờ biển với những cơn gió mạnh và mưa lớn.

He used all his strength to pummel the door until it finally broke open.

Anh ta dùng hết sức lực đập vào cánh cửa cho đến khi nó cuối cùng cũng bị phá ra.

The waves continued to pummel the shore, eroding the coastline.

Những con sóng tiếp tục dội vào bờ, làm xói mòn bờ biển.

The angry mob began to pummel the car with sticks and rocks.

Đám đông tức giận bắt đầu đập vào chiếc xe bằng gậy và đá.

She could hear the sound of fists pummeling the punching bag in the gym.

Cô có thể nghe thấy tiếng đấm vào bao cát trong phòng tập thể dục.

The hailstones pummeled the roof, creating a loud noise.

Những hạt đá rơi dội vào mái nhà, tạo ra một tiếng động lớn.

The angry customer began to pummel the counter with his fists.

Khách hàng tức giận bắt đầu đập vào quầy bằng nắm tay của mình.

Ví dụ thực tế

Now I know how the bad guys feel when I pummel them.

Bây giờ tôi hiểu cảm giác của những kẻ xấu khi tôi hạ gục chúng.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

At the same time, Palestinians who were gathered were getting pummeled by police.

Cùng lúc đó, những người Palestine tụ tập lại thì đang bị cảnh sát đánh.

Nguồn: NPR News April 2021 Compilation

Idalia strengthened into a hurricane Tuesday as it pummels toward Florida's Gulf Coast.

Cơn bão Idalia mạnh lên thành một cơn bão lớn vào thứ Ba khi nó tràn vào Bờ Vịnh Florida.

Nguồn: AP Listening Collection August 2023

Both of them pummeled it. The car vanished. Then it flickered back again.

Cả hai người đã đấm nó. Chiếc xe biến mất. Sau đó nó xuất hiện trở lại.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets Selected Edition

Freezing temperatures and power outages are pummeling areas from Texas through the Plains states.

Nhiệt độ đóng băng và mất điện đang tàn phá các khu vực từ Texas đến các bang Đồng bằng.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 Compilation

Idalia, now a tropical storm, is moving across South Carolina after pummeling Georgia.

Idalia, hiện là một cơn bão nhiệt đới, đang di chuyển qua Nam Carolina sau khi tàn phá Georgia.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2023

A sweeping massive storm system is pummeling much of the country from California to Maine.

Một hệ thống bão lớn đang tàn phá nhiều khu vực của đất nước từ California đến Maine.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

Idai's destructive path pummeled Mozambique, Malawi, and Zimbabwe with nearly 1.7 million people in its path.

Đường đi tàn phá của Idai đã tàn phá Mozambique, Malawi và Zimbabwe với gần 1,7 triệu người trên đường đi.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

The military is pummelling the territory with air strikes and calling up a record 300,000 reservists.

Quân đội đang tấn công khu vực bằng các cuộc tấn công trên không và triệu tập kỷ lục 300.000 quân dự bị.

Nguồn: Financial Times

Last week hurricane Ida pummeled Louisiana leaving millions in the region without power some possibly for weeks.

Tuần trước, bão Ida tàn phá Louisiana khiến hàng triệu người trong khu vực mất điện, có thể trong vài tuần.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay