pumping

[Mỹ]/'pʌmpiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hút; sự đập; hiệu ứng của việc hút không khí
v. hành động bơm nước (dạng gerund của "pump")
Word Forms
hiện tại phân từpumping

Cụm từ & Cách kết hợp

pumping station

trạm bơm

pumping equipment

thiết bị bơm

pumping unit

đơn vị bơm

pumping system

hệ thống bơm

pumping well

giếng bơm

oil pumping

bơm dầu

pumping rod

piston bơm

pumping test

thử nghiệm bơm

pumping speed

tốc độ bơm

pumping power

công suất bơm

pumping out

bơm hết

pumping capacity

khả năng bơm

optical pumping

bơm quang học

pumping rate

tỷ lệ bơm

pumping pressure

áp suất bơm

oil pumping unit

đơn vị bơm dầu

air pumping

bơm khí

pumping loss

mất áp suất bơm

Câu ví dụ

a bicyclist pumping the pedals.

một người đi xe đạp đang đạp bàn đạp.

build a pumping station nearby the bridge

xây dựng một trạm bơm gần cầu.

His heart was pumping fast.

Trái tim anh đập nhanh.

he began pumping the hand of his son in congratulation.

Anh bắt đầu nắm tay con trai trong sự chúc mừng.

blood was pumping from a wound in his shoulder.

Máu đang phun ra từ một vết thương trên vai anh.

carnival bands pumping out music.

Các ban nhạc hội hè đang phát nhạc.

I saw him pumping up at the gym.

Tôi thấy anh ấy đang tập tạ ở phòng gym.

The trophectoderm maintains the pressure by pumping the fluid into the caity.

Trophectoderm duy trì áp suất bằng cách bơm chất lỏng vào caity.

years of pumping iron have taken their toll on his body.

Nhiều năm tập tạ đã ảnh hưởng đến cơ thể anh.

It is autumn and they are pumping water out of the swimming pool.

Đã đến mùa thu và họ đang bơm nước ra khỏi hồ bơi.

The pumping unit adopts tower structure with great stability and easy to field installation. The pumping unit also adopts chorate bascule and easy to transport.

Thiết kế bơm sử dụng cấu trúc tháp với độ ổn định cao và dễ dàng lắp đặt tại hiện trường. Thiết kế bơm cũng sử dụng cơ cấu bascule chorate và dễ dàng vận chuyển.

I should take more exercise, but I’m not interested in pumping iron at the local gym three evenings a week.

Tôi nên tập thể dục nhiều hơn, nhưng tôi không quan tâm đến việc nâng tạ tại phòng gym địa phương ba buổi tối mỗi tuần.

For the wells with inadequate liquid supplies,speed-adjustable motors and intelligent intermissive pumping technology should be used.

Đối với các giếng có nguồn cung cấp chất lỏng không đủ, nên sử dụng động cơ có thể điều chỉnh tốc độ và công nghệ bơm ngắt quãng thông minh.

Pumping station 483 place, electromechanical well 12 thousand, among them big well 8000, canal department compose is demiurgic 1717, among them bridge contain 1265, brake 256.

Pumping station 483 place, electromechanical well 12 thousand, among them big well 8000, canal department compose is demiurgic 1717, among them bridge contain 1265, brake 256.

A pumping-engine was erected there by Robert Hawthorn, now the Duke's engineer at Walbottle ;and old Stephenson went to work it as fireman, his son George acting as the engineman or plugman.

Một máy bơm đã được dựng lên ở đó bởi Robert Hawthorn, hiện là kỹ sư của Công tước tại Walbottle; và ông Stephenson lớn tuổi đã đến làm việc với tư cách là người lái tàu, con trai ông là George đảm nhận vai trò người vận hành hoặc người điều khiển.

The chief features of this kind of pump are the wider range of working pressure, the higher pumping speed at the higher pressure and the higher maximum forepressure.

Các đặc điểm chính của loại máy bơm này là phạm vi áp suất làm việc rộng hơn, tốc độ bơm cao hơn ở áp suất cao hơn và áp suất tối đa cao hơn.

The gain characteristics of the collective free electron laser operating in a superradiant amplifier have been studied through the variation of the interaction length and pumping magnetic field.

Đã nghiên cứu đặc tính khuếch đại của laser electron tự do tập thể hoạt động trong bộ khuếch đại siêu bức xạ thông qua sự thay đổi độ dài tương tác và từ trường bơm.

Backwashingable filter can blow down at any moment and backflush the filter without pumping off,which improves the application effect,reduces the cost and elongate the working life.

Bộ lọc tự làm sạch có thể xả ngược và rửa ngược bộ lọc mà không cần phải xả, giúp cải thiện hiệu quả ứng dụng, giảm chi phí và kéo dài tuổi thọ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay