punctiliously polite
lịch sự một cách tỉ mỉ
punctiliously detailed
chi tiết một cách tỉ mỉ
punctiliously correct
chính xác một cách tỉ mỉ
punctiliously dressed
ăn mặc lịch sự một cách tỉ mỉ
punctiliously observed
tuân thủ một cách tỉ mỉ
punctiliously followed
thực hiện theo một cách tỉ mỉ
punctiliously executed
thực hiện một cách tỉ mỉ
punctiliously arranged
sắp xếp một cách tỉ mỉ
punctiliously maintained
bảo trì một cách tỉ mỉ
punctiliously timed
đo thời gian một cách tỉ mỉ
he punctiliously followed the rules during the meeting.
anh ta nghiêm túc tuân thủ các quy tắc trong cuộc họp.
she punctiliously checks her work for errors.
cô ấy cẩn thận kiểm tra công việc của mình để tìm lỗi.
the chef punctiliously measures each ingredient.
thợ đầu bếp cẩn thận đo lường từng nguyên liệu.
they punctiliously adhere to the company's policies.
họ nghiêm túc tuân thủ các chính sách của công ty.
he dresses punctiliously for every occasion.
anh ta ăn mặc chỉnh tề cho mọi dịp.
she punctiliously organizes her schedule.
cô ấy cẩn thận sắp xếp lịch trình của mình.
the student punctiliously completed all assignments.
sinh viên hoàn thành tất cả các bài tập một cách nghiêm túc.
they punctiliously respect deadlines in their projects.
họ nghiêm túc tôn trọng thời hạn trong các dự án của họ.
he punctiliously maintains his garden.
anh ta cẩn thận bảo trì khu vườn của mình.
she punctiliously prepares for her presentations.
cô ấy cẩn thận chuẩn bị cho các bài thuyết trình của mình.
punctiliously polite
lịch sự một cách tỉ mỉ
punctiliously detailed
chi tiết một cách tỉ mỉ
punctiliously correct
chính xác một cách tỉ mỉ
punctiliously dressed
ăn mặc lịch sự một cách tỉ mỉ
punctiliously observed
tuân thủ một cách tỉ mỉ
punctiliously followed
thực hiện theo một cách tỉ mỉ
punctiliously executed
thực hiện một cách tỉ mỉ
punctiliously arranged
sắp xếp một cách tỉ mỉ
punctiliously maintained
bảo trì một cách tỉ mỉ
punctiliously timed
đo thời gian một cách tỉ mỉ
he punctiliously followed the rules during the meeting.
anh ta nghiêm túc tuân thủ các quy tắc trong cuộc họp.
she punctiliously checks her work for errors.
cô ấy cẩn thận kiểm tra công việc của mình để tìm lỗi.
the chef punctiliously measures each ingredient.
thợ đầu bếp cẩn thận đo lường từng nguyên liệu.
they punctiliously adhere to the company's policies.
họ nghiêm túc tuân thủ các chính sách của công ty.
he dresses punctiliously for every occasion.
anh ta ăn mặc chỉnh tề cho mọi dịp.
she punctiliously organizes her schedule.
cô ấy cẩn thận sắp xếp lịch trình của mình.
the student punctiliously completed all assignments.
sinh viên hoàn thành tất cả các bài tập một cách nghiêm túc.
they punctiliously respect deadlines in their projects.
họ nghiêm túc tôn trọng thời hạn trong các dự án của họ.
he punctiliously maintains his garden.
anh ta cẩn thận bảo trì khu vườn của mình.
she punctiliously prepares for her presentations.
cô ấy cẩn thận chuẩn bị cho các bài thuyết trình của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay