pup

[Mỹ]/pʌp/
[Anh]/pʌp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một con chó con; một động vật non
vt. sinh sản (các động vật non như chó con)
vi. sinh sản chó con
Word Forms
hiện tại phân từpupping
ngôi thứ ba số ítpups
quá khứ phân từpupped
thì quá khứpupped
số nhiềupups

Cụm từ & Cách kết hợp

puppy

chó con

puppy love

tình yêu tuổi trẻ

puppy training

huấn luyện chó con

puppy eyes

đôi mắt chó con

in pup

trong chó con

Câu ví dụ

you saucy young pup!.

thằng chó con láu cáu!

the pup trialled on Saturday.

cún con đã thử thách vào thứ Bảy.

The pups played with the mother wolf.

Những chú chó con chơi đùa với mẹ sói.

a mere pup who had to be put in her place.

một chú chó con tầm thường mà phải bị đặt đúng vào vị trí của nó.

The pup was in a fix when he walked into the mudhole.

Chú chó con gặp rắc rối khi mà nó bước vào vũng bùn.

Baker loathed going to this red-haired young pup for supplies.

Baker ghét phải đến gặp người trẻ tuổi đội mũ đỏ này để lấy đồ dùng.

In the not too distant future.When the pup had grown lanky and frolicsome—the wolf would return to the mountainside.

Trong tương lai không quá xa. Khi chú chó con đã lớn lên và nhanh nhẹn - con sói sẽ trở lại sườn núi.

A pedigree pup should have been inoculated against serious diseases before it’s sold.

Một chú chó con có nguồn gốc tốt nên đã được tiêm phòng các bệnh nghiêm trọng trước khi được bán.

I’m wondering whether this really is a genuine Rolex. Do you think I’ve been sold a pup?

Tôi tự hỏi liệu đây có phải là Rolex thật hay không. Bạn có nghĩ là tôi đã bị lừa mua một con chó con không?

The engine is a double-acting noncondensing one that exhausts directly into the air with the familiar puff-pup of a donkey engine or steam shovel.

Động cơ là loại động cơ tác dụng kép, không ngưng tụ, xả trực tiếp vào không khí với tiếng xì xì quen thuộc của động cơ lừa hoặc cần cẩu hơi nước.

A linebreeding may produce a puppy with magnificent qualities, but if those qualities are not present in any of the ancestors the pup has been linebred on, it may not breed true.

Nuôi giống có thể tạo ra một chó con có những phẩm chất tuyệt vời, nhưng nếu những phẩm chất đó không có ở bất kỳ một trong số các tổ tiên mà chó con đó đã được nuôi giống, nó có thể không di truyền được.

BENJI AT MARINELAND follows the emotive pup underwater as he communes with barracudas, dolphins, fish, and assorted other sea friends.

BENJI TẠI MARINELAND theo dõi chú chó con giàu cảm xúc dưới nước khi chú kết nối với cá barracuda, cá heo, cá và nhiều người bạn biển khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay