playful

[Mỹ]/'pleɪfʊl/
[Anh]/'plefl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đầy niềm vui và mong muốn chơi đùa; đùa giỡn và hài hước.

Câu ví dụ

he gave me a playful punch on the arm.

anh ấy đã cho tôi một cú đấm chơi trò đùa vào cánh tay.

the ballet accents the playful use of movement.

vở ba lê nhấn mạnh cách sử dụng chuyển động vui tươi.

They make a playful thing of me,use me for their amusement.

Họ biến tôi thành một thứ vui nhộn, sử dụng tôi cho sự giải trí của họ.

She took a playful swipe at her brother.

Cô ấy đã vỗ nhẹ nhàng vào anh trai mình một cách đùa nghịch.

A crafty Kisser enjoys being playful and prankish.

Một Kisser xảo quyệt thích nghịch ngợm và tinh nghịch.

They are :a playful curiosity,a capacity for dreams,a sense of humor to correct those dreams,and finally a certain waywardness and incalculability of behavior.......

Họ là: một sự tò mò tinh nghịch, khả năng mơ mộng, một cảm giác hài hước để sửa những giấc mơ đó, và cuối cùng là một sự bướng bỉnh và khó đoán nhất định trong hành vi......

Sometimes the word scherzando is used in musical notation to indicate that a passage should be played in a playful manner.

Đôi khi, từ scherzando được sử dụng trong ký hiệu âm nhạc để chỉ ra rằng một đoạn nhạc nên được chơi một cách vui tươi.

My characters are dressed with atemporal, colorful, and playful clothes or costumes which aid in a certain way to hiding their true personality.

Các nhân vật của tôi được mặc trang phục hoặc trang phục vượt thời gian, đầy màu sắc và vui nhộn, giúp ích cho việc che giấu tính cách thật của họ theo một cách nhất định.

A vintage bergere chair has been infused with a fresh new vitality with some glossy raspberry paint and animal print upholstery, adding playful yet sophisticated style to this teen girl’s room.

Một chiếc ghế bergere cổ điển đã được thổi một sự sống mới mẻ với một chút sơn màu quả mâm xôi bóng mượt và đệm in hình động vật, thêm phong cách vui tươi nhưng tinh tế vào phòng của cô gái tuổi teen này.

Furthermore, this narrative strategy also uncovers Flaubert's playful attitude towards the existential nihil, and thus helps the writer transcend and poeticize reality.

Hơn nữa, chiến lược tường thuật này cũng khám phá ra thái độ chơi chữ của Flaubert đối với chủ nghĩa hư vô tồn tại, và do đó giúp nhà văn vượt lên và thơ hóa thực tế.

Cackling chuckle is permeating the air around our ears,blue jokes are heard everywhere,playful squibbing and endless teasing make up most of our meetings,and cynical attitude has dominated our talks.

Tiếng cackling khúc khích lan tỏa khắp không khí xung quanh chúng tôi, những câu đùa tục bị nghe thấy ở khắp nơi, những trò đùa nghịch ngợm và trêu chọc vô tận chiếm phần lớn trong các cuộc họp của chúng tôi, và thái độ hoài nghi đã thống trị các cuộc trò chuyện của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay