purposely

[Mỹ]/'pɜːpəslɪ/
[Anh]/'pɝpəsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. cố ý; có chủ đích

Câu ví dụ

she had purposely made it difficult.

Cô ấy đã cố tình làm cho nó trở nên khó khăn.

Whitlock purposely fired wide.

Whitlock đã cố tình sút bóng ra xa.

"I purposely came today, as I knew you'd be in."

"Tôi cố tình đến hôm nay vì tôi biết bạn sẽ ở đây."

She purposely made the dress larger to allowshrinkage.

Cô ấy cố tình làm cho chiếc váy lớn hơn để cho phép vải co lại.

He purposely made those remarks to save his face.

Anh ấy cố tình đưa ra những nhận xét đó để bảo vệ danh dự của mình.

She purposely made the dress larger to allow for shrinking when it was washed.

Cô ấy cố tình làm cho chiếc váy lớn hơn để cho phép vải co lại khi giặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay