putrefying matter
chất phân hủy
putrefying food
thực phẩm phân hủy
putrefying flesh
thịt phân hủy
putrefying waste
rác thải phân hủy
putrefying organic
hữu cơ phân hủy
putrefying bacteria
vi khuẩn phân hủy
putrefying environment
môi trường phân hủy
putrefying substances
chất thải phân hủy
putrefying remains
xác phân hủy
putrefying tissue
mô phân hủy
the putrefying smell from the garbage was unbearable.
Mùi hôi thối từ rác thải thật khó chịu.
putrefying food can attract pests and rodents.
Thực phẩm bị phân hủy có thể thu hút sâu bọ và động vật gặm nhấm.
he discovered putrefying leaves in the compost bin.
Anh ta phát hiện ra lá phân hủy trong thùng ủ phân.
the putrefying corpse was a grim sight for the investigators.
Xác chết bị phân hủy là một cảnh tượng đáng sợ đối với các điều tra viên.
putrefying organic matter is essential for soil health.
Vật chất hữu cơ bị phân hủy rất quan trọng cho sức khỏe của đất.
they had to remove the putrefying meat from the fridge.
Họ phải loại bỏ thịt bị phân hủy ra khỏi tủ lạnh.
putrefying plants can indicate poor garden maintenance.
Cây trồng bị phân hủy có thể cho thấy công việc bảo trì vườn kém.
the putrefying fish caused a serious environmental issue.
Cá bị phân hủy đã gây ra một vấn đề môi trường nghiêm trọng.
he was warned about the dangers of putrefying waste.
Anh ta đã được cảnh báo về những nguy hiểm của chất thải bị phân hủy.
putrefying materials can release harmful gases.
Vật liệu bị phân hủy có thể giải phóng các khí gây hại.
putrefying matter
chất phân hủy
putrefying food
thực phẩm phân hủy
putrefying flesh
thịt phân hủy
putrefying waste
rác thải phân hủy
putrefying organic
hữu cơ phân hủy
putrefying bacteria
vi khuẩn phân hủy
putrefying environment
môi trường phân hủy
putrefying substances
chất thải phân hủy
putrefying remains
xác phân hủy
putrefying tissue
mô phân hủy
the putrefying smell from the garbage was unbearable.
Mùi hôi thối từ rác thải thật khó chịu.
putrefying food can attract pests and rodents.
Thực phẩm bị phân hủy có thể thu hút sâu bọ và động vật gặm nhấm.
he discovered putrefying leaves in the compost bin.
Anh ta phát hiện ra lá phân hủy trong thùng ủ phân.
the putrefying corpse was a grim sight for the investigators.
Xác chết bị phân hủy là một cảnh tượng đáng sợ đối với các điều tra viên.
putrefying organic matter is essential for soil health.
Vật chất hữu cơ bị phân hủy rất quan trọng cho sức khỏe của đất.
they had to remove the putrefying meat from the fridge.
Họ phải loại bỏ thịt bị phân hủy ra khỏi tủ lạnh.
putrefying plants can indicate poor garden maintenance.
Cây trồng bị phân hủy có thể cho thấy công việc bảo trì vườn kém.
the putrefying fish caused a serious environmental issue.
Cá bị phân hủy đã gây ra một vấn đề môi trường nghiêm trọng.
he was warned about the dangers of putrefying waste.
Anh ta đã được cảnh báo về những nguy hiểm của chất thải bị phân hủy.
putrefying materials can release harmful gases.
Vật liệu bị phân hủy có thể giải phóng các khí gây hại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay