qabala

[Mỹ]/kəˈbɑːlə/
[Anh]/kəˈbɑːlə/

Dịch

n. Truyền thống huyền bí Do Thái giải thích Kinh Torah và các văn kiện Do Thái thông qua những hiểu biết huyền bí và biểu tượng; cũng chỉ việc tiếp nhận Torah như một sự truyền đạt huyền bí.
Các dạng của từ
số nhiềuqabalas

Cụm từ & Cách kết hợp

ancient qabala

Thần bí học Qabala cổ xưa

mystical qabala

Thần bí học Qabala huyền bí

study qabala

Học Qabala

qabala tradition

Tradition Qabala

qabala teachings

Giảng dạy Qabala

qabala wisdom

Triết lý Qabala

jewish qabala

Qabala Do Thái

qabala interpretation

Giải thích Qabala

esoteric qabala

Qabala bí truyền

qabala mysticism

Thần bí học Qabala

Câu ví dụ

ancient scholars studied the qabala for generations.

Những học giả cổ đại đã nghiên cứu Kabbalah qua nhiều thế hệ.

the qabala contains profound mystical wisdom.

Kabbalah chứa đựng những triết lý huyền bí sâu sắc.

many seek to understand the secret qabala teachings.

Rất nhiều người tìm cách hiểu rõ những bài giảng bí mật của Kabbalah.

the qabala tradition dates back centuries.

Tradition Kabbalah có từ hàng thế kỷ trước.

mystics found deep meaning in qabala symbolism.

Những nhà huyền bí đã tìm thấy ý nghĩa sâu sắc trong biểu tượng Kabbalah.

the qabala philosophy explores the nature of god.

Triết học Kabbalah khám phá bản chất của Thượng đế.

teachers explain the qabala to devoted students.

Các thầy giáo giảng giải Kabbalah cho những học trò tận tụy.

ancient qabala texts are carefully preserved.

Các văn bản Kabbalah cổ đại được bảo tồn cẩn thận.

the qabala interpretation requires great wisdom.

Sự diễn giải Kabbalah đòi hỏi sự khôn ngoan lớn.

scholars debate the origins of the qabala.

Các học giả tranh luận về nguồn gốc của Kabbalah.

the qabala offers insights into the divine.

Kabbalah cung cấp những hiểu biết về điều thiêng liêng.

initiates study qabala symbolism and meaning.

Các người mới bắt đầu học về biểu tượng và ý nghĩa của Kabbalah.

the qabala wisdom has influenced many cultures.

Tri thức Kabbalah đã ảnh hưởng đến nhiều nền văn hóa.

medieval manuscripts contain detailed qabala explanations.

Các bản thảo trung cổ chứa đựng những giải thích chi tiết về Kabbalah.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay