quackery

[Mỹ]/'kwækərɪ/
[Anh]/'kwækəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành vi y tế gian lận hoặc chưa được chứng minh; hành vi của một kẻ lừa đảo.
Word Forms
số nhiềuquackeries

Câu ví dụ

The internet is full of health quackery.

Internet tràn ngập những hành vi lừa đảo về sức khỏe.

Consumers should be cautious of medical quackery.

Người tiêu dùng nên thận trọng với những hành vi lừa đảo y tế.

She fell victim to a weight loss quackery scam.

Cô ấy đã trở thành nạn nhân của một chiêu trò lừa đảo giảm cân.

Many people are drawn to alternative medicine quackery.

Nhiều người bị thu hút bởi những hành vi lừa đảo về y học thay thế.

The company was accused of promoting financial quackery.

Công ty bị cáo buộc quảng bá những hành vi lừa đảo tài chính.

He was exposed as a fraudster practicing medical quackery.

Anh ta bị phanh phui là một kẻ lừa đảo hành nghề y tế giả mạo.

The government cracked down on investment quackery schemes.

Chính phủ đã trấn áp các chiêu trò lừa đảo đầu tư.

It's important to educate the public about the dangers of quackery.

Điều quan trọng là phải giáo dục công chúng về những nguy hiểm của những hành vi lừa đảo.

She lost a significant amount of money due to financial quackery.

Cô ấy đã mất một số tiền đáng kể do những hành vi lừa đảo tài chính.

The rise of online quackery poses a threat to consumer safety.

Sự gia tăng của những hành vi lừa đảo trực tuyến gây ra mối đe dọa đến sự an toàn của người tiêu dùng.

Ví dụ thực tế

According to Mr Zhu, they blurred the line between regulated traditional medicine and outright quackery.

Theo ông Zhu, họ đã làm mờ ranh giới giữa y học truyền thống được quản lý và sự lừa đảo trắng trợn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Until there's a COVID vaccine, perhaps it can at least provide protection from coronavirus quackery.

Cho đến khi có vắc xin COVID, có thể ít nhất nó có thể bảo vệ khỏi sự lừa đảo coronavirus.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American May 2021 Compilation

However, Andy's quackery was quickly exposed.

Tuy nhiên, sự lừa đảo của Andy đã nhanh chóng bị phanh phui.

Nguồn: Pan Pan

The episode cemented the idea in many minds that using micronutrients to treat mental-health conditions was pure quackery.

Đoạn phim đã củng cố ý tưởng trong nhiều tâm trí rằng việc sử dụng vi chất dinh dưỡng để điều trị các bệnh về sức khỏe tâm thần là sự lừa đảo thuần túy.

Nguồn: 2023-37

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay