quadcopter

[Mỹ]/[ˈkwɒdkɒptə]/
[Anh]/[ˈkwɑːdkɒptər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại máy bay không người lái có bốn cánh quạt; một máy bay không người lái có bốn cánh quạt.

Cụm từ & Cách kết hợp

flying quadcopter

máy bay quadcopter

quadcopter video

video quadcopter

buy quadcopter

mua quadcopter

quadcopter drone

quadcopter drone

quadcopter racing

đua quadcopter

quadcopter camera

camera quadcopter

quadcopter battery

pin quadcopter

quadcopter parts

linh kiện quadcopter

quadcopter repair

sửa quadcopter

new quadcopter

quadcopter mới

Câu ví dụ

the drone operator launched the quadcopter for aerial photography.

Người vận hành máy bay không người lái đã phóng máy bay quadcopter để chụp ảnh trên không.

we used a quadcopter to inspect the power lines for damage.

Chúng tôi đã sử dụng máy bay quadcopter để kiểm tra đường dây điện có bị hư hỏng hay không.

the quadcopter's camera captured stunning footage of the landscape.

Máy ảnh của máy bay quadcopter đã ghi lại những thước phim tuyệt đẹp về cảnh quan.

the quadcopter hovered steadily, recording the event below.

Máy bay quadcopter lơ lửng ổn định, ghi lại sự kiện bên dưới.

regulations restrict where you can fly a quadcopter near the airport.

Các quy định hạn chế nơi bạn có thể bay máy bay quadcopter gần sân bay.

the quadcopter's battery life limited the length of the flight.

Thời lượng pin của máy bay quadcopter đã giới hạn thời lượng chuyến bay.

he purchased a new quadcopter with advanced obstacle avoidance.

Anh ấy đã mua một máy bay quadcopter mới với công nghệ tránh chướng ngại vật tiên tiến.

the search team deployed a quadcopter to locate the missing hiker.

Nhóm tìm kiếm đã triển khai máy bay quadcopter để tìm vị trí của người đi bộ đường dài mất tích.

the quadcopter's gimbal stabilized the camera for smooth video.

Gimbal của máy bay quadcopter đã ổn định máy ảnh để có video mượt mà.

we are researching the use of quadcopters for agricultural surveying.

Chúng tôi đang nghiên cứu việc sử dụng máy bay quadcopter để khảo sát nông nghiệp.

the quadcopter delivered the package quickly and efficiently.

Máy bay quadcopter đã giao gói hàng nhanh chóng và hiệu quả.

the quadcopter's propellers whirred loudly as it took off.

Cánh quạt của máy bay quadcopter kêu ồn khi nó cất cánh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay