quadrennial event
sự kiện diễn ra bốn năm một lần
quadrennial celebration
lễ kỷ niệm diễn ra bốn năm một lần
quadrennial review
đánh giá định kỳ bốn năm một lần
quadrennial election
bầu cử bốn năm một lần
quadrennial meeting
cuộc họp diễn ra bốn năm một lần
quadrennial report
báo cáo định kỳ bốn năm một lần
quadrennial survey
khảo sát định kỳ bốn năm một lần
quadrennial assessment
đánh giá bốn năm một lần
quadrennial conference
hội nghị diễn ra bốn năm một lần
quadrennial plan
kế hoạch bốn năm một lần
the quadrennial festival attracts thousands of visitors.
Lễ hội bốn năm một lần thu hút hàng ngàn du khách.
they held a quadrennial meeting to discuss global issues.
Họ đã tổ chức một cuộc họp bốn năm một lần để thảo luận về các vấn đề toàn cầu.
the quadrennial election is crucial for the country's future.
Cuộc bầu cử bốn năm một lần rất quan trọng đối với tương lai của đất nước.
she looks forward to the quadrennial art exhibition.
Cô mong chờ cuộc triển lãm nghệ thuật bốn năm một lần.
the organization plans its quadrennial budget carefully.
Tổ chức lên kế hoạch ngân sách bốn năm một lần một cách cẩn thận.
his research focuses on quadrennial climate patterns.
Nghiên cứu của anh tập trung vào các mô hình khí hậu bốn năm một lần.
the quadrennial review process ensures accountability.
Quy trình đánh giá bốn năm một lần đảm bảo tính minh bạch.
they celebrated their quadrennial anniversary with a grand party.
Họ đã ăn mừng kỷ niệm bốn năm một lần của mình với một bữa tiệc lớn.
the quadrennial conference will feature renowned speakers.
Hội nghị bốn năm một lần sẽ có các diễn giả nổi tiếng.
many countries participate in the quadrennial sporting event.
Nhiều quốc gia tham gia sự kiện thể thao bốn năm một lần.
quadrennial event
sự kiện diễn ra bốn năm một lần
quadrennial celebration
lễ kỷ niệm diễn ra bốn năm một lần
quadrennial review
đánh giá định kỳ bốn năm một lần
quadrennial election
bầu cử bốn năm một lần
quadrennial meeting
cuộc họp diễn ra bốn năm một lần
quadrennial report
báo cáo định kỳ bốn năm một lần
quadrennial survey
khảo sát định kỳ bốn năm một lần
quadrennial assessment
đánh giá bốn năm một lần
quadrennial conference
hội nghị diễn ra bốn năm một lần
quadrennial plan
kế hoạch bốn năm một lần
the quadrennial festival attracts thousands of visitors.
Lễ hội bốn năm một lần thu hút hàng ngàn du khách.
they held a quadrennial meeting to discuss global issues.
Họ đã tổ chức một cuộc họp bốn năm một lần để thảo luận về các vấn đề toàn cầu.
the quadrennial election is crucial for the country's future.
Cuộc bầu cử bốn năm một lần rất quan trọng đối với tương lai của đất nước.
she looks forward to the quadrennial art exhibition.
Cô mong chờ cuộc triển lãm nghệ thuật bốn năm một lần.
the organization plans its quadrennial budget carefully.
Tổ chức lên kế hoạch ngân sách bốn năm một lần một cách cẩn thận.
his research focuses on quadrennial climate patterns.
Nghiên cứu của anh tập trung vào các mô hình khí hậu bốn năm một lần.
the quadrennial review process ensures accountability.
Quy trình đánh giá bốn năm một lần đảm bảo tính minh bạch.
they celebrated their quadrennial anniversary with a grand party.
Họ đã ăn mừng kỷ niệm bốn năm một lần của mình với một bữa tiệc lớn.
the quadrennial conference will feature renowned speakers.
Hội nghị bốn năm một lần sẽ có các diễn giả nổi tiếng.
many countries participate in the quadrennial sporting event.
Nhiều quốc gia tham gia sự kiện thể thao bốn năm một lần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay