qualifies for
đủ điều kiện cho
qualifies as
đủ điều kiện là
qualifies under
đủ điều kiện theo
qualifies with
đủ điều kiện với
qualifies to
đủ điều kiện để
qualifies people
đủ điều kiện cho những người
qualifies applicants
đủ điều kiện cho người đăng ký
qualifies candidates
đủ điều kiện cho ứng viên
qualifies projects
đủ điều kiện cho các dự án
qualifies standards
đủ điều kiện cho các tiêu chuẩn
she qualifies for the scholarship due to her excellent grades.
Cô ấy đủ điều kiện nhận học bổng nhờ thành tích học tập xuất sắc của mình.
he qualifies as an expert in his field.
Anh ấy đủ tiêu chuẩn là một chuyên gia trong lĩnh vực của mình.
the athlete qualifies for the finals after a great performance.
Vận động viên đủ điều kiện tham gia trận chung kết sau khi có màn trình diễn xuất sắc.
only those who qualify will be invited to the interview.
Chỉ những người đủ điều kiện mới được mời đến phỏng vấn.
this course qualifies you for a higher certification.
Khóa học này đủ điều kiện cho bạn để có được chứng chỉ cao hơn.
she qualifies as a candidate for the leadership position.
Cô ấy đủ tiêu chuẩn là ứng cử viên cho vị trí lãnh đạo.
he qualifies for a discount because he is a student.
Anh ấy đủ điều kiện nhận giảm giá vì anh ấy là sinh viên.
to qualify for the program, applicants must submit their transcripts.
Để đủ điều kiện tham gia chương trình, người nộp đơn phải nộp bảng điểm của họ.
she qualifies under the new regulations for assistance.
Cô ấy đủ điều kiện nhận hỗ trợ theo các quy định mới.
the project qualifies for government funding.
Dự án đủ điều kiện nhận tài trợ của chính phủ.
qualifies for
đủ điều kiện cho
qualifies as
đủ điều kiện là
qualifies under
đủ điều kiện theo
qualifies with
đủ điều kiện với
qualifies to
đủ điều kiện để
qualifies people
đủ điều kiện cho những người
qualifies applicants
đủ điều kiện cho người đăng ký
qualifies candidates
đủ điều kiện cho ứng viên
qualifies projects
đủ điều kiện cho các dự án
qualifies standards
đủ điều kiện cho các tiêu chuẩn
she qualifies for the scholarship due to her excellent grades.
Cô ấy đủ điều kiện nhận học bổng nhờ thành tích học tập xuất sắc của mình.
he qualifies as an expert in his field.
Anh ấy đủ tiêu chuẩn là một chuyên gia trong lĩnh vực của mình.
the athlete qualifies for the finals after a great performance.
Vận động viên đủ điều kiện tham gia trận chung kết sau khi có màn trình diễn xuất sắc.
only those who qualify will be invited to the interview.
Chỉ những người đủ điều kiện mới được mời đến phỏng vấn.
this course qualifies you for a higher certification.
Khóa học này đủ điều kiện cho bạn để có được chứng chỉ cao hơn.
she qualifies as a candidate for the leadership position.
Cô ấy đủ tiêu chuẩn là ứng cử viên cho vị trí lãnh đạo.
he qualifies for a discount because he is a student.
Anh ấy đủ điều kiện nhận giảm giá vì anh ấy là sinh viên.
to qualify for the program, applicants must submit their transcripts.
Để đủ điều kiện tham gia chương trình, người nộp đơn phải nộp bảng điểm của họ.
she qualifies under the new regulations for assistance.
Cô ấy đủ điều kiện nhận hỗ trợ theo các quy định mới.
the project qualifies for government funding.
Dự án đủ điều kiện nhận tài trợ của chính phủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay