accomplishes

[Mỹ]/əˈkɒmplɪʃɪz/
[Anh]/əˈkämplɪʃiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hoàn thành hoặc đạt được điều gì đó một cách thành công; để đạt được một mục tiêu hoặc mục đích; để đi một khoảng cách hoặc hoàn thành một hành trình; để làm cho một cái gì đó hoàn hảo

Cụm từ & Cách kết hợp

accomplishes his goals

đạt được các mục tiêu của mình

accomplishes his dreams

đạt được những giấc mơ của mình

accomplishes with teamwork

hoàn thành với sự hợp tác của nhóm

accomplishes despite challenges

hoàn thành mặc dù có những thách thức

accomplishes his mission

hoàn thành nhiệm vụ của mình

accomplishes something remarkable

hoàn thành điều gì đó đáng kinh ngạc

accomplishes his objectives

hoàn thành các mục tiêu của mình

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay