quash

[Mỹ]/kwɒʃ/
[Anh]/kwɑːʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. từ chối, bãi bỏ, thu hồi; đàn áp; áp đảo; tràn ngập.
Word Forms
hiện tại phân từquashing
quá khứ phân từquashed
thì quá khứquashed
số nhiềuquashes
ngôi thứ ba số ítquashes

Cụm từ & Cách kết hợp

quash a rebellion

chấm dứt một cuộc nổi loạn

quash a rumor

chấm dứt một tin đồn

quash a lawsuit

chấm dứt một vụ kiện

quash dissent

chấm dứt sự bất đồng

Câu ví dụ

The army quashed the rebellion.

Quân đội đã dẹp tan cuộc nổi dậy.

his conviction was quashed on appeal.

bản án của anh ta đã bị hủy bỏ sau khi kháng cáo.

The high court judge quashed the decision of the lower court.

Thẩm phán tòa án cao cấp đã hủy bỏ quyết định của tòa án cấp dưới.

a hospital executive quashed rumours that nursing staff will lose jobs.

một giám đốc bệnh viện bác bỏ tin đồn rằng nhân viên điều dưỡng sẽ mất việc.

The judge quashed the conviction due to lack of evidence.

Thẩm phán đã hủy bỏ bản án vì thiếu bằng chứng.

The company tried to quash the rumors about layoffs.

Công ty đã cố gắng dập tắt những tin đồn về việc cắt giảm nhân sự.

The government is determined to quash any rebellion.

Chính phủ quyết tâm dẹp bỏ bất kỳ cuộc nổi dậy nào.

He tried to quash his feelings for his coworker.

Anh ấy đã cố gắng kìm nén tình cảm của mình với đồng nghiệp.

The police were called to quash the disturbance.

Cảnh sát được gọi đến để ngăn chặn sự xáo trộn.

The committee quashed the proposal after much debate.

Ban thư ký đã bác bỏ đề xuất sau nhiều cuộc tranh luận.

She managed to quash her fears and speak in public.

Cô ấy đã cố gắng vượt qua nỗi sợ hãi và nói trước công chúng.

The team captain tried to quash the rumors of a player leaving.

Đội trưởng đã cố gắng dập tắt những tin đồn về việc một cầu thủ rời đi.

The court order was issued to quash the subpoena.

Lệnh của tòa án đã được ban hành để hủy bỏ trát hầu tòa.

The principal quashed the student protest before it escalated.

Hiệu trưởng đã ngăn chặn cuộc biểu tình của học sinh trước khi nó leo thang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay