quieted the crowd
dậy ngừng đám đông
quieted my mind
dậy ngừng tâm trí của tôi
quieted their fears
dậy ngừng nỗi sợ của họ
quieted the noise
dậy ngừng tiếng ồn
quieted his thoughts
dậy ngừng những suy nghĩ của anh ấy
quieted the storm
dậy ngừng cơn bão
quieted the room
dậy ngừng căn phòng
quieted their spirits
dậy ngừng tinh thần của họ
quieted the children
dậy ngừng lũ trẻ
quieted his heart
dậy ngừng trái tim của anh ấy
the sound of the waves quieted my mind.
tiếng sóng vỗ rì rào đã làm dịu tâm trí tôi.
she quieted the children with a gentle song.
Cô ấy đã làm dịu các con bằng một bài hát nhẹ nhàng.
the crowd quieted as the speaker began.
Đám đông lắng xuống khi diễn giả bắt đầu.
he quieted his thoughts before going to sleep.
Anh ấy đã làm dịu tâm trí của mình trước khi đi ngủ.
the teacher quieted the class with a stern look.
Giáo viên đã làm dịu lớp học bằng một ánh nhìn nghiêm khắc.
the storm finally quieted after several hours.
Cuối cùng, cơn bão đã lắng xuống sau nhiều giờ.
she quieted her fears and took a deep breath.
Cô ấy đã làm dịu nỗi sợ hãi của mình và hít một hơi thật sâu.
he quieted the dog with a treat.
Anh ấy đã làm dịu con chó bằng một món ăn vặt.
the music quieted the atmosphere in the room.
Nhạc đã làm dịu không khí trong phòng.
the manager quieted the team's concerns about the project.
Người quản lý đã làm dịu những lo ngại của nhóm về dự án.
quieted the crowd
dậy ngừng đám đông
quieted my mind
dậy ngừng tâm trí của tôi
quieted their fears
dậy ngừng nỗi sợ của họ
quieted the noise
dậy ngừng tiếng ồn
quieted his thoughts
dậy ngừng những suy nghĩ của anh ấy
quieted the storm
dậy ngừng cơn bão
quieted the room
dậy ngừng căn phòng
quieted their spirits
dậy ngừng tinh thần của họ
quieted the children
dậy ngừng lũ trẻ
quieted his heart
dậy ngừng trái tim của anh ấy
the sound of the waves quieted my mind.
tiếng sóng vỗ rì rào đã làm dịu tâm trí tôi.
she quieted the children with a gentle song.
Cô ấy đã làm dịu các con bằng một bài hát nhẹ nhàng.
the crowd quieted as the speaker began.
Đám đông lắng xuống khi diễn giả bắt đầu.
he quieted his thoughts before going to sleep.
Anh ấy đã làm dịu tâm trí của mình trước khi đi ngủ.
the teacher quieted the class with a stern look.
Giáo viên đã làm dịu lớp học bằng một ánh nhìn nghiêm khắc.
the storm finally quieted after several hours.
Cuối cùng, cơn bão đã lắng xuống sau nhiều giờ.
she quieted her fears and took a deep breath.
Cô ấy đã làm dịu nỗi sợ hãi của mình và hít một hơi thật sâu.
he quieted the dog with a treat.
Anh ấy đã làm dịu con chó bằng một món ăn vặt.
the music quieted the atmosphere in the room.
Nhạc đã làm dịu không khí trong phòng.
the manager quieted the team's concerns about the project.
Người quản lý đã làm dịu những lo ngại của nhóm về dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay