quinary system
hệ nhị phân
quinary structure
cấu trúc bậc năm
quinary classification
phân loại bậc năm
quinary relationship
mối quan hệ bậc năm
quinary logic
logic bậc năm
quinary model
mô hình bậc năm
quinary group
nhóm bậc năm
quinary number
số bậc năm
quinary analysis
phân tích bậc năm
quinary division
phân chia bậc năm
the quinary system is essential in understanding complex structures.
hệ thống phân năm rất quan trọng trong việc hiểu các cấu trúc phức tạp.
in mathematics, a quinary operation can be quite intricate.
trong toán học, một phép toán phân năm có thể khá phức tạp.
many cultures have a quinary classification of their deities.
nhiều nền văn hóa có phân loại thần linh theo hệ thống phân năm.
the quinary nature of the ecosystem affects its stability.
bản chất phân năm của hệ sinh thái ảnh hưởng đến sự ổn định của nó.
he explained the quinary relationship among the elements.
anh ấy giải thích mối quan hệ phân năm giữa các yếu tố.
quinary systems can be found in various scientific fields.
các hệ thống phân năm có thể được tìm thấy trong nhiều lĩnh vực khoa học.
the quinary structure of the organization promotes teamwork.
cấu trúc phân năm của tổ chức thúc đẩy tinh thần đồng đội.
understanding quinary dynamics is crucial for environmental studies.
hiểu các động lực phân năm rất quan trọng đối với các nghiên cứu về môi trường.
they analyzed the quinary interactions within the community.
họ phân tích các tương tác phân năm trong cộng đồng.
a quinary approach can simplify complex problems.
một phương pháp tiếp cận phân năm có thể đơn giản hóa các vấn đề phức tạp.
quinary system
hệ nhị phân
quinary structure
cấu trúc bậc năm
quinary classification
phân loại bậc năm
quinary relationship
mối quan hệ bậc năm
quinary logic
logic bậc năm
quinary model
mô hình bậc năm
quinary group
nhóm bậc năm
quinary number
số bậc năm
quinary analysis
phân tích bậc năm
quinary division
phân chia bậc năm
the quinary system is essential in understanding complex structures.
hệ thống phân năm rất quan trọng trong việc hiểu các cấu trúc phức tạp.
in mathematics, a quinary operation can be quite intricate.
trong toán học, một phép toán phân năm có thể khá phức tạp.
many cultures have a quinary classification of their deities.
nhiều nền văn hóa có phân loại thần linh theo hệ thống phân năm.
the quinary nature of the ecosystem affects its stability.
bản chất phân năm của hệ sinh thái ảnh hưởng đến sự ổn định của nó.
he explained the quinary relationship among the elements.
anh ấy giải thích mối quan hệ phân năm giữa các yếu tố.
quinary systems can be found in various scientific fields.
các hệ thống phân năm có thể được tìm thấy trong nhiều lĩnh vực khoa học.
the quinary structure of the organization promotes teamwork.
cấu trúc phân năm của tổ chức thúc đẩy tinh thần đồng đội.
understanding quinary dynamics is crucial for environmental studies.
hiểu các động lực phân năm rất quan trọng đối với các nghiên cứu về môi trường.
they analyzed the quinary interactions within the community.
họ phân tích các tương tác phân năm trong cộng đồng.
a quinary approach can simplify complex problems.
một phương pháp tiếp cận phân năm có thể đơn giản hóa các vấn đề phức tạp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay