radix

[Mỹ]/ˈreɪ.dɪks/
[Anh]/ˈreɪ.dɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cơ sở hoặc gốc của một hệ thống số; nguồn gốc hoặc nguồn của một cái gì đó; gốc của một biểu thức toán học
Word Forms
số nhiềuradixes

Cụm từ & Cách kết hợp

radix point

điểm căn bản

radix conversion

chuyển đổi căn bản

radix sort

sắp xếp theo căn bản

radix tree

cây căn bản

radix number

số căn bản

radix base

căn bản

radix system

hệ căn bản

radix format

định dạng căn bản

radix representation

biểu diễn căn bản

radix value

giá trị căn bản

Câu ví dụ

the radix of a number system determines its base.

hệ cơ số của một hệ số số quyết định cơ sở của nó.

in mathematics, the radix is essential for understanding conversions.

trong toán học, cơ số là điều cần thiết để hiểu các chuyển đổi.

different radix systems can represent the same number differently.

các hệ cơ số khác nhau có thể biểu diễn cùng một số khác nhau.

binary is a radix-2 number system.

nhị phân là một hệ số số cơ số-2.

the radix point is similar to the decimal point in base-10.

điểm cơ số tương tự như dấu chấm thập phân trong cơ số-10.

understanding radix helps in computer programming.

hiểu cơ số giúp ích cho việc lập trình máy tính.

radix sort is an efficient algorithm for sorting numbers.

giải thuật sắp xếp cơ số là một thuật toán hiệu quả để sắp xếp số.

each radix system has its own unique characteristics.

mỗi hệ cơ số đều có những đặc điểm riêng.

radix representation is crucial in digital electronics.

biểu diễn cơ số rất quan trọng trong điện tử kỹ thuật số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay