racketeered activity
hoạt động bảo kê
racketeered scheme
đấu trường bảo kê
racketeered enterprise
doanh nghiệp bảo kê
racketeered operation
hoạt động bảo kê
racketeered group
nhóm bảo kê
racketeered organization
tổ chức bảo kê
racketeered business
kinh doanh bảo kê
racketeered network
mạng lưới bảo kê
the gang was accused of racketeering in the local community.
băng đảng bị cáo buộc dính líu đến hoạt động bảo kê trong cộng đồng địa phương.
he was arrested for racketeering and money laundering.
anh ta bị bắt vì tội bảo kê và rửa tiền.
the authorities are cracking down on those who racketeer.
các cơ quan chức năng đang tăng cường trấn áp những kẻ bảo kê.
she testified against her boss who was involved in racketeering.
cô ấy đã khai báo chống lại sếp của mình, người có liên quan đến hoạt động bảo kê.
racketeered operations often involve illegal gambling.
các hoạt động bảo kê thường liên quan đến đánh bạc bất hợp pháp.
the investigation uncovered a network of racketeered businesses.
cuộc điều tra đã phát hiện ra một mạng lưới các doanh nghiệp bảo kê.
he was known for racketeering in the construction industry.
anh ta nổi tiếng vì hoạt động bảo kê trong ngành xây dựng.
they were charged with racketeering and conspiracy.
họ bị cáo buộc tội bảo kê và âm mưu.
racketeered enterprises can severely harm local economies.
các doanh nghiệp bảo kê có thể gây tổn hại nghiêm trọng đến nền kinh tế địa phương.
law enforcement is focusing on racketeered activities in the area.
các cơ quan thực thi pháp luật đang tập trung vào các hoạt động bảo kê trong khu vực.
racketeered activity
hoạt động bảo kê
racketeered scheme
đấu trường bảo kê
racketeered enterprise
doanh nghiệp bảo kê
racketeered operation
hoạt động bảo kê
racketeered group
nhóm bảo kê
racketeered organization
tổ chức bảo kê
racketeered business
kinh doanh bảo kê
racketeered network
mạng lưới bảo kê
the gang was accused of racketeering in the local community.
băng đảng bị cáo buộc dính líu đến hoạt động bảo kê trong cộng đồng địa phương.
he was arrested for racketeering and money laundering.
anh ta bị bắt vì tội bảo kê và rửa tiền.
the authorities are cracking down on those who racketeer.
các cơ quan chức năng đang tăng cường trấn áp những kẻ bảo kê.
she testified against her boss who was involved in racketeering.
cô ấy đã khai báo chống lại sếp của mình, người có liên quan đến hoạt động bảo kê.
racketeered operations often involve illegal gambling.
các hoạt động bảo kê thường liên quan đến đánh bạc bất hợp pháp.
the investigation uncovered a network of racketeered businesses.
cuộc điều tra đã phát hiện ra một mạng lưới các doanh nghiệp bảo kê.
he was known for racketeering in the construction industry.
anh ta nổi tiếng vì hoạt động bảo kê trong ngành xây dựng.
they were charged with racketeering and conspiracy.
họ bị cáo buộc tội bảo kê và âm mưu.
racketeered enterprises can severely harm local economies.
các doanh nghiệp bảo kê có thể gây tổn hại nghiêm trọng đến nền kinh tế địa phương.
law enforcement is focusing on racketeered activities in the area.
các cơ quan thực thi pháp luật đang tập trung vào các hoạt động bảo kê trong khu vực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay