rackets

[Mỹ]/ˈrækɪts/
[Anh]/ˈrækɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (số nhiều của racket) một loại gậy được sử dụng trong các môn thể thao như quần vợt; sự cưỡng bức hoặc một kế hoạch lừa đảo; tennis trên tường hoặc một trò chơi tương tự; tiếng ồn hoặc sự náo động; môn thể thao squash

Cụm từ & Cách kết hợp

tennis rackets

vợt tennis

badminton rackets

vợt cầu lông

racket sports

thể thao vợt

table tennis rackets

vợt bóng bàn

rackets and balls

vợt và bóng

children's rackets

vợt trẻ em

lightweight rackets

vợt nhẹ

professional rackets

vợt chuyên nghiệp

custom rackets

vợt tùy chỉnh

high-quality rackets

vợt chất lượng cao

Câu ví dụ

she bought new rackets for the tennis tournament.

Cô ấy đã mua những chiếc vợt mới cho giải đấu quần vợt.

the coach recommended different rackets for beginners.

Huấn luyện viên đã giới thiệu những chiếc vợt khác nhau cho người mới bắt đầu.

he strung his rackets with high-quality strings.

Anh ấy đã căng vợt của mình bằng dây chất lượng cao.

they played doubles with their favorite rackets.

Họ chơi đôi với những chiếc vợt yêu thích của mình.

the store has a wide selection of rackets.

Cửa hàng có nhiều lựa chọn vợt.

he always keeps his rackets in top condition.

Anh ấy luôn giữ cho vợt của mình trong tình trạng tốt nhất.

choosing the right rackets can improve your game.

Việc lựa chọn vợt phù hợp có thể cải thiện trình độ của bạn.

they organized a tournament with rented rackets.

Họ đã tổ chức một giải đấu với những chiếc vợt cho thuê.

her collection of vintage rackets is impressive.

Bộ sưu tập vợt cổ của cô ấy thật ấn tượng.

after the match, he cleaned his rackets carefully.

Sau trận đấu, anh ấy đã cẩn thận lau chùi vợt của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay