irradiated food
thực phẩm đã được xử lý bằng bức xạ
irradiated materials
vật liệu đã được xử lý bằng bức xạ
irradiated samples
mẫu vật đã được xử lý bằng bức xạ
irradiated products
sản phẩm đã được xử lý bằng bức xạ
irradiated seeds
hạt giống đã được xử lý bằng bức xạ
irradiated water
nước đã được xử lý bằng bức xạ
irradiated waste
chất thải đã được xử lý bằng bức xạ
irradiated tissue
mô đã được xử lý bằng bức xạ
irradiated crops
cây trồng đã được xử lý bằng bức xạ
irradiated environment
môi trường đã được xử lý bằng bức xạ
the food was irradiated to eliminate harmful bacteria.
thực phẩm đã được xử lý bằng kỹ thuật chiếu xạ để loại bỏ vi khuẩn gây hại.
some medical equipment is irradiated to ensure safety.
một số thiết bị y tế được xử lý bằng kỹ thuật chiếu xạ để đảm bảo an toàn.
the seeds were irradiated to promote faster growth.
hạt giống đã được xử lý bằng kỹ thuật chiếu xạ để thúc đẩy sự phát triển nhanh hơn.
researchers studied how irradiated materials respond to stress.
các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu cách các vật liệu đã được xử lý bằng kỹ thuật chiếu xạ phản ứng với áp lực.
animals were irradiated in the experiment to observe effects.
động vật được xử lý bằng kỹ thuật chiếu xạ trong thí nghiệm để quan sát các tác động.
the irradiated area showed significant changes over time.
khu vực đã được xử lý bằng kỹ thuật chiếu xạ đã cho thấy những thay đổi đáng kể theo thời gian.
irradiated food can sometimes have a longer shelf life.
thực phẩm đã được xử lý bằng kỹ thuật chiếu xạ đôi khi có thể có thời hạn sử dụng lâu hơn.
some fruits are irradiated to prevent spoilage during transport.
một số loại trái cây được xử lý bằng kỹ thuật chiếu xạ để ngăn ngừa hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
irradiated food
thực phẩm đã được xử lý bằng bức xạ
irradiated materials
vật liệu đã được xử lý bằng bức xạ
irradiated samples
mẫu vật đã được xử lý bằng bức xạ
irradiated products
sản phẩm đã được xử lý bằng bức xạ
irradiated seeds
hạt giống đã được xử lý bằng bức xạ
irradiated water
nước đã được xử lý bằng bức xạ
irradiated waste
chất thải đã được xử lý bằng bức xạ
irradiated tissue
mô đã được xử lý bằng bức xạ
irradiated crops
cây trồng đã được xử lý bằng bức xạ
irradiated environment
môi trường đã được xử lý bằng bức xạ
the food was irradiated to eliminate harmful bacteria.
thực phẩm đã được xử lý bằng kỹ thuật chiếu xạ để loại bỏ vi khuẩn gây hại.
some medical equipment is irradiated to ensure safety.
một số thiết bị y tế được xử lý bằng kỹ thuật chiếu xạ để đảm bảo an toàn.
the seeds were irradiated to promote faster growth.
hạt giống đã được xử lý bằng kỹ thuật chiếu xạ để thúc đẩy sự phát triển nhanh hơn.
researchers studied how irradiated materials respond to stress.
các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu cách các vật liệu đã được xử lý bằng kỹ thuật chiếu xạ phản ứng với áp lực.
animals were irradiated in the experiment to observe effects.
động vật được xử lý bằng kỹ thuật chiếu xạ trong thí nghiệm để quan sát các tác động.
the irradiated area showed significant changes over time.
khu vực đã được xử lý bằng kỹ thuật chiếu xạ đã cho thấy những thay đổi đáng kể theo thời gian.
irradiated food can sometimes have a longer shelf life.
thực phẩm đã được xử lý bằng kỹ thuật chiếu xạ đôi khi có thể có thời hạn sử dụng lâu hơn.
some fruits are irradiated to prevent spoilage during transport.
một số loại trái cây được xử lý bằng kỹ thuật chiếu xạ để ngăn ngừa hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay