| số nhiều | radionuclides |
data were corrected for radionuclide decay.
dữ liệu đã được hiệu chỉnh cho sự phân rã của các chất phóng xạ.
the atomic structure 、nuclide 、isotope 、isomere、 radionuclides、stable nuclide.
cấu trúc nguyên tử, nuclit, đồng vị, đồng phân, các chất phóng xạ, nuclit ổn định.
Conclusion Diagnosis is depended on qualitative determination of the pericardial effusion and level diagnosis by radionuclide lymphography.
Kết luận: Chẩn đoán phụ thuộc vào việc xác định định tính dịch màng ngoài tim và chẩn đoán mức độ bằng lymphography hạt nhân.
Objective The aim of this paper is to study the value of preoperative lymphography and radionuclide imaging for rectal cancer patients.
Mục tiêu: Mục đích của bài báo này là nghiên cứu giá trị của chụp bạch cầu trước phẫu thuật và hình ảnh hạt nhân phóng xạ đối với bệnh nhân ung thư đại tràng.
objective: To study the findings in radionuclide cisternography in patients with obstructive hydrocephalus following third ventriculostomy.
Mục tiêu: Nghiên cứu các phát hiện trong chẩn đoán hình ảnh khu vực não thất bằng chất phóng xạ ở bệnh nhân bị hydrocephalus tắc nghẽn sau phẫu thuật mở van não thất thứ ba.
The radionuclide emits radiation.
Chất phóng xạ phát ra bức xạ.
Scientists use radionuclides in medical imaging.
Các nhà khoa học sử dụng các chất phóng xạ trong chẩn đoán hình ảnh y tế.
Radionuclide therapy is a common treatment for certain cancers.
Liệu pháp sử dụng chất phóng xạ là một phương pháp điều trị phổ biến cho một số bệnh ung thư nhất định.
The radionuclide decay process can be measured.
Quá trình phân rã của chất phóng xạ có thể được đo lường.
Nuclear power plants produce radionuclides as byproducts.
Các nhà máy điện hạt nhân tạo ra các chất phóng xạ như sản phẩm phụ.
Radionuclide contamination can have serious environmental consequences.
Sự ô nhiễm bởi các chất phóng xạ có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng về môi trường.
Radionuclide scanning is used to diagnose various medical conditions.
Quét chất phóng xạ được sử dụng để chẩn đoán các bệnh lý y tế khác nhau.
The radionuclide half-life determines its stability.
Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ quyết định độ ổn định của nó.
Radionuclide levels in the soil need to be monitored regularly.
Mức độ các chất phóng xạ trong đất cần được theo dõi thường xuyên.
The radionuclide concentration in the sample was measured using a Geiger counter.
Nồng độ chất phóng xạ trong mẫu đã được đo bằng máy đếm Geiger.
data were corrected for radionuclide decay.
dữ liệu đã được hiệu chỉnh cho sự phân rã của các chất phóng xạ.
the atomic structure 、nuclide 、isotope 、isomere、 radionuclides、stable nuclide.
cấu trúc nguyên tử, nuclit, đồng vị, đồng phân, các chất phóng xạ, nuclit ổn định.
Conclusion Diagnosis is depended on qualitative determination of the pericardial effusion and level diagnosis by radionuclide lymphography.
Kết luận: Chẩn đoán phụ thuộc vào việc xác định định tính dịch màng ngoài tim và chẩn đoán mức độ bằng lymphography hạt nhân.
Objective The aim of this paper is to study the value of preoperative lymphography and radionuclide imaging for rectal cancer patients.
Mục tiêu: Mục đích của bài báo này là nghiên cứu giá trị của chụp bạch cầu trước phẫu thuật và hình ảnh hạt nhân phóng xạ đối với bệnh nhân ung thư đại tràng.
objective: To study the findings in radionuclide cisternography in patients with obstructive hydrocephalus following third ventriculostomy.
Mục tiêu: Nghiên cứu các phát hiện trong chẩn đoán hình ảnh khu vực não thất bằng chất phóng xạ ở bệnh nhân bị hydrocephalus tắc nghẽn sau phẫu thuật mở van não thất thứ ba.
The radionuclide emits radiation.
Chất phóng xạ phát ra bức xạ.
Scientists use radionuclides in medical imaging.
Các nhà khoa học sử dụng các chất phóng xạ trong chẩn đoán hình ảnh y tế.
Radionuclide therapy is a common treatment for certain cancers.
Liệu pháp sử dụng chất phóng xạ là một phương pháp điều trị phổ biến cho một số bệnh ung thư nhất định.
The radionuclide decay process can be measured.
Quá trình phân rã của chất phóng xạ có thể được đo lường.
Nuclear power plants produce radionuclides as byproducts.
Các nhà máy điện hạt nhân tạo ra các chất phóng xạ như sản phẩm phụ.
Radionuclide contamination can have serious environmental consequences.
Sự ô nhiễm bởi các chất phóng xạ có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng về môi trường.
Radionuclide scanning is used to diagnose various medical conditions.
Quét chất phóng xạ được sử dụng để chẩn đoán các bệnh lý y tế khác nhau.
The radionuclide half-life determines its stability.
Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ quyết định độ ổn định của nó.
Radionuclide levels in the soil need to be monitored regularly.
Mức độ các chất phóng xạ trong đất cần được theo dõi thường xuyên.
The radionuclide concentration in the sample was measured using a Geiger counter.
Nồng độ chất phóng xạ trong mẫu đã được đo bằng máy đếm Geiger.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay