raffle

[Mỹ]/'ræf(ə)l/
[Anh]/'ræfl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một xổ số trong đó giải thưởng là hàng hóa thay vì tiền
vt. bán (hàng hóa) bằng cách tổ chức một xổ số
Word Forms
quá khứ phân từraffled
thì quá khứraffled
số nhiềuraffles
ngôi thứ ba số ítraffles
hiện tại phân từraffling

Cụm từ & Cách kết hợp

enter a raffle

tham gia bốc thăm

Câu ví dụ

the raffle of the yard below.

cuộc rút thăm may mắn của khuân viên bên dưới.

raffle off a piece of furniture

bốc thăm trúng thưởng một món đồ nội thất.

The supermarket raffled fifty watches.

Siêu thị đã bốc thăm trúng thưởng năm mươi chiếc đồng hồ.

The money was raised by the sale of raffle tickets.

Số tiền được quyên góp từ việc bán vé rút thăm.

the proceeds from the raffle help to defray the expenses of the evening.

Số tiền thu được từ đợt xổ số giúp chi trả chi phí cho buổi tối.

They raffled (off) a bottle of whisky to raise money for cancer research.

Họ đã bốc thăm trúng thưởng một chai rượu whisky để gây quỹ cho nghiên cứu ung thư.

In addition to securing prizes for a raffle, the group threw a ceilidh, a traditional Scottish dance, raising nearly UK£500.

Ngoài việc đảm bảo các giải thưởng cho một buổi rút thăm may mắn, nhóm đã tổ chức một ceilidh, một điệu nhảy truyền thống của Scotland, quyên góp được gần 500 bảng Anh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay