| số nhiều | lotteries |
win the lottery
trúng số
scratch-off lottery ticket
vé số cào
lottery drawing
quay số
lottery ticket sales
bán vé số
lottery prize
giải thưởng xổ số
lottery ticket
vé số
welfare lottery
xổ số từ thiện
the lottery of life.
tấm vé số của cuộc đời.
I actually won the lottery!
Tôi thực sự đã trúng số!
a losing team; a losing lottery ticket.
một đội thua; một vé số không trúng thưởng.
They thought themselves lucky in the lottery of life.
Họ nghĩ rằng họ may mắn trong tấm vé số của cuộc đời.
Will you go halves with me if we win the lottery?
Nếu chúng ta trúng số, anh/em có muốn chia đôi với tôi không?
The state uses a lottery to assign spaces in the campground.
Nhà nước sử dụng xổ số để phân bổ chỗ cắm trại.
She wheedled her husband into buying a lottery ticket.
Cô ta dụ chồng mua vé số.
Many people think that the national lottery is nothing more than a licence to print money.
Nhiều người nghĩ rằng xổ số quốc gia không hơn gì là giấy phép in tiền.
After winning the lottery, she was swimming in money.
Sau khi trúng xổ số, cô ấy đang bơi trong tiền.
He bought lottery tickets from handicapped people.
Anh ấy mua vé số từ những người khuyết tật.
Since winning the lottery, they’ve been living in clover.
Kể từ khi trúng xổ số, họ đang sống rất tốt.
When he won the lottery, all sorts of distant relatives came out of the woodwork.
Khi anh ấy trúng xổ số, đủ mọi người thân xa xôi đều xuất hiện.
Or is romance not like winning the lottery?
Hay là tình yêu không giống như trúng số?
Nguồn: Love, Actually (Video Version)I can't believe you won the lottery twice in a row.
Tôi không thể tin rằng bạn đã trúng số hai lần liên tiếp.
Nguồn: The Ellen ShowPeople enter a lottery to come into our country.
Mọi người tham gia xổ số để nhập cảnh vào đất nước của chúng tôi.
Nguồn: Trump's weekly television addressOh, it's like winning the howling lottery.
Ôi, nó giống như trúng xổ số hú hét.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 CollectionEvolutionary success, it appeared, was a lottery.
Thành công tiến hóa, có vẻ như là một sự may mắn.
Nguồn: A Brief History of EverythingI feel like I already won the lottery.
Tôi cảm thấy như thể tôi đã trúng số rồi.
Nguồn: Modern Family - Season 03Someone telling you that you won the lottery.
Ai đó nói với bạn rằng bạn đã trúng số.
Nguồn: Let's Talk IELTS ClassNot everyone wins the genetic lottery like you did.
Không phải ai cũng trúng xổ số di truyền như bạn.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3If you won a lottery, what would you do?
Nếu bạn trúng xổ số, bạn sẽ làm gì?
Nguồn: Fastrack IELTS Speaking High Score SecretsProbably, you haven't won a lottery, have you?
Có lẽ, bạn chưa từng trúng số, phải không?
Nguồn: Fastrack IELTS Speaking High Score Secretswin the lottery
trúng số
scratch-off lottery ticket
vé số cào
lottery drawing
quay số
lottery ticket sales
bán vé số
lottery prize
giải thưởng xổ số
lottery ticket
vé số
welfare lottery
xổ số từ thiện
the lottery of life.
tấm vé số của cuộc đời.
I actually won the lottery!
Tôi thực sự đã trúng số!
a losing team; a losing lottery ticket.
một đội thua; một vé số không trúng thưởng.
They thought themselves lucky in the lottery of life.
Họ nghĩ rằng họ may mắn trong tấm vé số của cuộc đời.
Will you go halves with me if we win the lottery?
Nếu chúng ta trúng số, anh/em có muốn chia đôi với tôi không?
The state uses a lottery to assign spaces in the campground.
Nhà nước sử dụng xổ số để phân bổ chỗ cắm trại.
She wheedled her husband into buying a lottery ticket.
Cô ta dụ chồng mua vé số.
Many people think that the national lottery is nothing more than a licence to print money.
Nhiều người nghĩ rằng xổ số quốc gia không hơn gì là giấy phép in tiền.
After winning the lottery, she was swimming in money.
Sau khi trúng xổ số, cô ấy đang bơi trong tiền.
He bought lottery tickets from handicapped people.
Anh ấy mua vé số từ những người khuyết tật.
Since winning the lottery, they’ve been living in clover.
Kể từ khi trúng xổ số, họ đang sống rất tốt.
When he won the lottery, all sorts of distant relatives came out of the woodwork.
Khi anh ấy trúng xổ số, đủ mọi người thân xa xôi đều xuất hiện.
Or is romance not like winning the lottery?
Hay là tình yêu không giống như trúng số?
Nguồn: Love, Actually (Video Version)I can't believe you won the lottery twice in a row.
Tôi không thể tin rằng bạn đã trúng số hai lần liên tiếp.
Nguồn: The Ellen ShowPeople enter a lottery to come into our country.
Mọi người tham gia xổ số để nhập cảnh vào đất nước của chúng tôi.
Nguồn: Trump's weekly television addressOh, it's like winning the howling lottery.
Ôi, nó giống như trúng xổ số hú hét.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 CollectionEvolutionary success, it appeared, was a lottery.
Thành công tiến hóa, có vẻ như là một sự may mắn.
Nguồn: A Brief History of EverythingI feel like I already won the lottery.
Tôi cảm thấy như thể tôi đã trúng số rồi.
Nguồn: Modern Family - Season 03Someone telling you that you won the lottery.
Ai đó nói với bạn rằng bạn đã trúng số.
Nguồn: Let's Talk IELTS ClassNot everyone wins the genetic lottery like you did.
Không phải ai cũng trúng xổ số di truyền như bạn.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3If you won a lottery, what would you do?
Nếu bạn trúng xổ số, bạn sẽ làm gì?
Nguồn: Fastrack IELTS Speaking High Score SecretsProbably, you haven't won a lottery, have you?
Có lẽ, bạn chưa từng trúng số, phải không?
Nguồn: Fastrack IELTS Speaking High Score SecretsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay